LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 22/02/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 2 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 2 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN65 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
28/1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Đinh Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

65 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chủy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Tặc

Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Vũ thủy
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 05:47 → 06:59 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 15:42 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình25.3%
Canh Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Nhâm Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Quý Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTạ thần · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Giáp Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Ất Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Bính Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Nguyên Vũ32.8%
Đinh Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Mậu Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Câu Trận53%
Kỷ Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Canh Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường83%
Tân Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết → Bảo Bình lúc 15:43
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 9%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 03:46Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
  2. 05:41Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:22Sao Hỏa
  3. 07:20Mặt Trời
  4. 08:18Sao Kim
  5. 09:16Sao Thủy
  6. 10:14Mặt Trăng
  7. 11:12Sao Thổ
  8. 12:10Sao Mộc
  9. 13:08Sao Hỏa
  10. 14:06Mặt Trời
  11. 15:03Sao Kim
  12. 16:01Sao Thủy
  13. 16:59Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 17:57Sao Thổ
  3. 18:59Sao Mộc
  4. 20:01Sao Hỏa
  5. 21:03Mặt Trời
  6. 22:05Sao Kim
  7. 23:07Sao Thủy
  8. 00:09Mặt Trăng
  9. 01:11Sao Thổ
  10. 02:13Sao Mộc
  11. 03:15Sao Hỏa
  12. 04:18Mặt Trời
  13. 05:20Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tố tụng / Giải oan

55%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế, Sao Chủy

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

An táng / Mai táng

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế, Sao Chủy

Giờ tốt: Tị, Hợi, Mão

Tế lễ / Cúng bái

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế, Sao Chủy

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Xuất hành đi xa

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế, Sao Chủy

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế, Sao Chủy

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế, Sao Chủy

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Nhậm chức / Nhận việc

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc, Trực Bế, Sao Chủy

Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Trực Bế, Sao Chủy

Động thổ / Khởi công

5%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần
Địa Tặc (Kỵ), Sao Chủy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

15%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Trực Bế, Sao Chủy, Địa Tặc

Mua xe / Tài sản lớn

15%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Trực Bế, Sao Chủy, Địa Tặc

Ký hợp đồng / Giao dịch

15%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần
Trực Bế, Sao Chủy, Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

20%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Sao Chủy (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ)