LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 24/02/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 2 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 2 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
30/1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Kỷ Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tỉnh

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Không ghi nhận cát thần nổi bật.

Hung tinh · Sao xấu

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Vũ thủy
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh60.5%
Giáp Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Câu Trận50%
Ất Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long62.8%
Bính Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Đinh Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Mậu Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Trai giới

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước50%
Kỷ Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Canh Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Tân Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ38%
Nhâm Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường62.8%
Quý Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Giáp Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Ất Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bảo Bình
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 1%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 06:28Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
  2. 17:11Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:21Sao Mộc
  3. 07:19Sao Hỏa
  4. 08:17Mặt Trời
  5. 09:15Sao Kim
  6. 10:13Sao Thủy
  7. 11:11Mặt Trăng
  8. 12:09Sao Thổ
  9. 13:08Sao Mộc
  10. 14:06Sao Hỏa
  11. 15:04Mặt Trời
  12. 16:02Sao Kim
  13. 17:00Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:58Mặt Trăng
  3. 19:00Sao Thổ
  4. 20:02Sao Mộc
  5. 21:04Sao Hỏa
  6. 22:05Mặt Trời
  7. 23:07Sao Kim
  8. 00:09Sao Thủy
  9. 01:11Mặt Trăng
  10. 02:13Sao Thổ
  11. 03:15Sao Mộc
  12. 04:16Sao Hỏa
  13. 05:18Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Sao Tỉnh
Hung Thần

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Sao Tỉnh
Hung Thần

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh
Hung Thần

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Nhậm chức / Nhận việc

75%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh
Hung Thần

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Động thổ / Khởi công

65%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh
Hung Thần

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dần

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh
Hung Thần

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

An táng / Mai táng

65%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh
Hung Thần

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh
Hung Thần

Giờ tốt: Mùi, Mão, Dậu

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tỉnh
Hung Thần
Trực Trừ (Kỵ), Chu Tước

Xuất hành đi xa

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tỉnh
Hung Thần
Trực Trừ (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

65%Nên tránh
Cát Thần
Trực Trừ, Sao Tỉnh
Hung Thần
Chu Tước (Kỵ)