LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 05/03/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 3 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
10/2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão
Ngày
Kỷ Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Phòng

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Kinh trập
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 11:48 → 23:59 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình43.3%
Giáp Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Ất Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpLợp nóc · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Đinh Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Kỷ Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Canh Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Nguyên Vũ17.8%
Tân Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Nhâm Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Quý Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Giáp Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Minh Đường65%
Ất Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Song Tử → Cự Giải lúc 19:54
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 59%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 08:35Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
  2. 11:42Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
  3. 21:21Mặt Trăng lục hợp Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:13Mặt Trời
  3. 07:12Sao Kim
  4. 08:11Sao Thủy
  5. 09:10Mặt Trăng
  6. 10:09Sao Thổ
  7. 11:09Sao Mộc
  8. 12:08Sao Hỏa
  9. 13:07Mặt Trời
  10. 14:06Sao Kim
  11. 15:05Sao Thủy
  12. 16:04Mặt Trăng
  13. 17:03Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:02Sao Mộc
  3. 19:03Sao Hỏa
  4. 20:04Mặt Trời
  5. 21:05Sao Kim
  6. 22:06Sao Thủy
  7. 23:06Mặt Trăng
  8. 00:07Sao Thổ
  9. 01:08Sao Mộc
  10. 02:09Sao Hỏa
  11. 03:10Mặt Trời
  12. 04:11Sao Kim
  13. 05:11Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Cưới hỏi / Đính hôn

80%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Thân, Tuất, Mão

Mua xe / Tài sản lớn

75%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Câu Trận, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Câu Trận, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

70%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất

Xuất hành đi xa

70%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Thân, Tuất, Mão

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Tố tụng / Giải oan

70%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

An táng / Mai táng

35%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Câu Trận (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

75%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Câu Trận (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm