LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 10/03/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Ất Mão
- Ngày
- Giáp Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Bình
Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.
Sao Ngưu
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 22:59 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Xử Nữ- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Xử Nữ- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Xử Nữ- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵLàm cầu · Đi thuyền
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Xử Nữ- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Xử Nữ- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Xử Nữ- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Xử Nữ- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Xử NữLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Xử Nữ
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 99%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 07:50Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:09Sao Kim
- 07:08Sao Thủy
- 08:08Mặt Trăng
- 09:08Sao Thổ
- 10:07Sao Mộc
- 11:07Sao Hỏa
- 12:06Mặt Trời
- 13:06Sao Kim
- 14:06Sao Thủy
- 15:05Mặt Trăng
- 16:05Sao Thổ
- 17:04Sao Mộc
- Ban đêm
- 18:04Sao Hỏa
- 19:04Mặt Trời
- 20:05Sao Kim
- 21:05Sao Thủy
- 22:05Mặt Trăng
- 23:06Sao Thổ
- 00:06Sao Mộc
- 01:06Sao Hỏa
- 02:07Mặt Trời
- 03:07Sao Kim
- 04:07Sao Thủy
- 05:08Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Mậu Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Ích Hậu, Kim Quỹ
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu
Tố tụng / Giải oan
100%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu
Động thổ / Khởi công
95%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu
Khai trương / Mở cửa hàng
95%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Dậu, Mão
Ký hợp đồng / Giao dịch
95%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Dậu, Mão
Mua xe / Tài sản lớn
95%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Dậu, Mão
Thu nợ / Cất giữ tài sản
95%Thuận- Cát Thần
- Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Ích Hậu
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Mão, Dậu
An táng / Mai táng
95%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Ích Hậu, Kim Quỹ
- Hung Thần
Giờ tốt: Sửu, Dậu, Mão
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
65%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
- Hung Thần
- Sao Ngưu (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
70%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
- Hung Thần
- Trực Bình (Kỵ)
