LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 14/03/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 3 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN50 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
19/2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão
Ngày
Mậu Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

50 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Thất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Kinh trập
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 22:52 · Mặt Trăng vào Thiên Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Nhâm Tý
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Quý Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Giáp Dần
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Ất Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Thanh Long47.8%
Bính Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Đinh Tị
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Kỷ Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Canh Thân
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức70.3%
Tân Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Nhâm Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Thiên Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Quý Hợi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Thiên Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bọ Cạp
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 86%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 00:00–00:00
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 15:58Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:05Sao Hỏa
  3. 07:05Mặt Trời
  4. 08:05Sao Kim
  5. 09:05Sao Thủy
  6. 10:05Mặt Trăng
  7. 11:05Sao Thổ
  8. 12:05Sao Mộc
  9. 13:05Sao Hỏa
  10. 14:05Mặt Trời
  11. 15:05Sao Kim
  12. 16:05Sao Thủy
  13. 17:05Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:05Sao Thổ
  3. 19:05Sao Mộc
  4. 20:05Sao Hỏa
  5. 21:05Mặt Trời
  6. 22:05Sao Kim
  7. 23:05Sao Thủy
  8. 00:05Mặt Trăng
  9. 01:05Sao Thổ
  10. 02:05Sao Mộc
  11. 03:05Sao Hỏa
  12. 04:05Mặt Trời
  13. 05:05Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Bọ Cạp — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Trực Nguy, Sao Thất
Hung Thần

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu

Khai trương / Mở cửa hàng

70%Thuận
Cát Thần
Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%Thuận
Cát Thần
Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Mua xe / Tài sản lớn

70%Thuận
Cát Thần
Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%Thuận
Cát Thần
Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

An táng / Mai táng

70%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Thất
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%Thuận
Cát Thần
Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Tố tụng / Giải oan

60%Thuận
Cát Thần
Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

45%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

50%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Thất
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ), Trực Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Thất
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ), Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

50%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

60%Nên tránh
Cát Thần
Sao Thất, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)