LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 26/03/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 3 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN45 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
1/3
Thành lập ĐoànNgày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (1931).
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão
Ngày
Canh Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

45 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tinh

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung tinh · Sao xấu

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Xuân phân
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 23:30 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Bính Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Nguyên Vũ30.5%
Đinh Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Mậu Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Kỷ Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thanh Long62.8%
Canh Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Minh Đường65%
Tân Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Thiên Hình50%
Nhâm Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · An táng

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Chu Tước30.5%
Quý Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Giáp Thân
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thiên Đức55.3%
Ất Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Bính Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐặt bếp · Tạ thần

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Đinh Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCưới hỏi · Tu sửa

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương
Pha Trăng
Trăng non · sáng 0%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 09:12Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa
  2. 11:31Mặt Trăng giao hội Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:55Mặt Trời
  3. 06:56Sao Kim
  4. 07:57Sao Thủy
  5. 08:58Mặt Trăng
  6. 09:59Sao Thổ
  7. 11:01Sao Mộc
  8. 12:02Sao Hỏa
  9. 13:03Mặt Trời
  10. 14:04Sao Kim
  11. 15:05Sao Thủy
  12. 16:07Mặt Trăng
  13. 17:08Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:09Sao Mộc
  3. 19:08Sao Hỏa
  4. 20:06Mặt Trời
  5. 21:05Sao Kim
  6. 22:04Sao Thủy
  7. 23:03Mặt Trăng
  8. 00:01Sao Thổ
  9. 01:00Sao Mộc
  10. 01:59Sao Hỏa
  11. 02:58Mặt Trời
  12. 03:56Sao Kim
  13. 04:55Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Trực Nguy, Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần

Giờ tốt: Dần, Thân, Tị

Khai trương / Mở cửa hàng

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Mua xe / Tài sản lớn

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Tố tụng / Giải oan

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Thân, Dần, Hợi

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần
Trực Nguy

Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

20%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không
Hung Thần
Sao Tinh (Kỵ), Trực Nguy

Nhậm chức / Nhận việc

40%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ), Trực Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

40%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

40%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

50%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Sao Tinh
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ)