LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 26/03/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Ất Mão
- Ngày
- Tuất
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
45 điểmNăng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
Nguy
Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.
Sao Tinh
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Hung tinh · Sao xấu
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 23:30 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bạch Dương- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bạch Dương- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhập trạch · Tu sửa
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Bạch Dương- Đại An
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bạch Dương- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Trai giới
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · An táng
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Bạch Dương- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bạch Dương- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Bạch Dương- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bạch Dương- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐặt bếp · Tạ thần
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bạch Dương- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCưới hỏi · Tu sửa
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bạch DươngLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bạch Dương
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 09:12Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa
- 11:31Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:55Mặt Trời
- 06:56Sao Kim
- 07:57Sao Thủy
- 08:58Mặt Trăng
- 09:59Sao Thổ
- 11:01Sao Mộc
- 12:02Sao Hỏa
- 13:03Mặt Trời
- 14:04Sao Kim
- 15:05Sao Thủy
- 16:07Mặt Trăng
- 17:08Sao Thổ
- Ban đêm
- 18:09Sao Mộc
- 19:08Sao Hỏa
- 20:06Mặt Trời
- 21:05Sao Kim
- 22:04Sao Thủy
- 23:03Mặt Trăng
- 00:01Sao Thổ
- 01:00Sao Mộc
- 01:59Sao Hỏa
- 02:58Mặt Trời
- 03:56Sao Kim
- 04:55Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mão · Dần · Ngọ
- Xung · hại
- Thìn · Dậu
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
85%Thuận- Cát Thần
- Trực Nguy, Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
Giờ tốt: Dần, Thân, Tị
Khai trương / Mở cửa hàng
55%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi
Ký hợp đồng / Giao dịch
55%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi
Mua xe / Tài sản lớn
55%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi
Thu nợ / Cất giữ tài sản
55%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi
Trị bệnh / Phẫu thuật
55%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi
Tố tụng / Giải oan
55%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Thân, Dần, Hợi
Nhập trạch (Vào nhà mới)
50%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Trực Nguy
Giờ tốt: Dần, Thân, Hợi
Việc cần tránh
An táng / Mai táng
20%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không
- Hung Thần
- Sao Tinh (Kỵ), Trực Nguy
Nhậm chức / Nhận việc
40%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Thiên Lao (Kỵ), Trực Nguy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
40%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Thiên Lao (Kỵ), Trực Nguy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
40%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Xuất hành đi xa
40%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
50%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Không, Sao Tinh
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ)
