LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 04/04/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 4 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 4 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
10/3
Giỗ Tổ Hùng VươngQuốc giỗ, tưởng nhớ công ơn các Vua Hùng dựng nước.
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão
Ngày
Kỷ Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Định

Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vĩ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Đại Hao

Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Xuân phân
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 04:38 → 06:38 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình30.5%
Giáp Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước32.8%
Ất Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Bính Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Đinh Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Mậu Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Kỷ Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Thiên Lao25.3%
Canh Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Tân Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Tư Mệnh68%
Nhâm Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tạ thần

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận50%
Quý Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Giáp Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Ất Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Cự Giải → Sư Tử lúc 06:37
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 66%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:38Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
  2. 06:50Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
  3. 19:26Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:47Sao Hỏa
  3. 06:49Mặt Trời
  4. 07:51Sao Kim
  5. 08:53Sao Thủy
  6. 09:55Mặt Trăng
  7. 10:57Sao Thổ
  8. 11:59Sao Mộc
  9. 13:01Sao Hỏa
  10. 14:03Mặt Trời
  11. 15:05Sao Kim
  12. 16:08Sao Thủy
  13. 17:10Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:12Sao Thổ
  3. 19:10Sao Mộc
  4. 20:07Sao Hỏa
  5. 21:05Mặt Trời
  6. 22:03Sao Kim
  7. 23:01Sao Thủy
  8. 23:59Mặt Trăng
  9. 00:57Sao Thổ
  10. 01:54Sao Mộc
  11. 02:52Sao Hỏa
  12. 03:50Mặt Trời
  13. 04:48Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

95%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Sao Vĩ, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Động thổ / Khởi công

90%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Nhập trạch (Vào nhà mới)

90%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Cưới hỏi / Đính hôn

90%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

An táng / Mai táng

85%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Hợi, Tị

Tế lễ / Cúng bái

85%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

10%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

30%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

30%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

30%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

55%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Định (Kỵ), Đại Hao