LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 04/04/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Ất Mão
- Ngày
- Kỷ Mùi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Định
Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.
Sao Vĩ
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 04:38 → 06:38 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Sư Tử- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Sư Tử- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhai quang · Tu sửa
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐặt bếp · Tạ thần
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Cự Giải → Sư Tử lúc 06:37
- Pha Trăng
- Bán nguyệt đầu tháng · sáng 66%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 04:38Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
- 06:50Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
- 19:26Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:47Sao Hỏa
- 06:49Mặt Trời
- 07:51Sao Kim
- 08:53Sao Thủy
- 09:55Mặt Trăng
- 10:57Sao Thổ
- 11:59Sao Mộc
- 13:01Sao Hỏa
- 14:03Mặt Trời
- 15:05Sao Kim
- 16:08Sao Thủy
- 17:10Mặt Trăng
- Ban đêm
- 18:12Sao Thổ
- 19:10Sao Mộc
- 20:07Sao Hỏa
- 21:05Mặt Trời
- 22:03Sao Kim
- 23:01Sao Thủy
- 23:59Mặt Trăng
- 00:57Sao Thổ
- 01:54Sao Mộc
- 02:52Sao Hỏa
- 03:50Mặt Trời
- 04:48Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Ngọ · Hợi · Mão
- Xung · hại
- Sửu · Tý
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Chính Bắc
- Xung sát
- Quý Sửu · tuổi Sửu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
95%Thuận- Cát Thần
- Trực Định, Sao Vĩ, Thiên Đức
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Nhậm chức / Nhận việc
95%Thuận- Cát Thần
- Trực Định, Sao Vĩ, Thiên Đức
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Động thổ / Khởi công
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Nhập trạch (Vào nhà mới)
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Cưới hỏi / Đính hôn
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
An táng / Mai táng
85%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mão, Hợi, Tị
Tế lễ / Cúng bái
85%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Trị bệnh / Phẫu thuật
85%Thuận- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao
Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi
Việc cần tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
10%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Định
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
30%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ)
Mua xe / Tài sản lớn
30%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
30%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
30%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
- Hung Thần
- Đại Hao (Kỵ)
Tố tụng / Giải oan
55%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Vĩ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
- Hung Thần
- Trực Định (Kỵ), Đại Hao
