LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 09/04/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Bính Thìn
- Ngày
- Giáp Tý
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
55 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Thành
Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.
Sao Hư
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Thiên Bình
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 100%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày · Via Combusta 09:11–00:00
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 10:21Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa
- 12:18Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thủy
- 17:26Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:42Mặt Trời
- 06:45Sao Kim
- 07:47Sao Thủy
- 08:50Mặt Trăng
- 09:53Sao Thổ
- 10:55Sao Mộc
- 11:58Sao Hỏa
- 13:00Mặt Trời
- 14:03Sao Kim
- 15:06Sao Thủy
- 16:08Mặt Trăng
- 17:11Sao Thổ
- Ban đêm
- 18:13Sao Mộc
- 19:11Sao Hỏa
- 20:08Mặt Trời
- 21:05Sao Kim
- 22:03Sao Thủy
- 23:00Mặt Trăng
- 23:57Sao Thổ
- 00:55Sao Mộc
- 01:52Sao Hỏa
- 02:49Mặt Trời
- 03:47Sao Kim
- 04:44Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng đi qua Via Combusta (15° Thiên Bình – 15° Bọ Cạp) — chiêm tinh cổ coi là quãng bất ổn cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Sửu · Thân · Thìn
- Xung · hại
- Ngọ · Mùi
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Mậu Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
An táng / Mai táng
75%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Thành, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Thân, Tý, Mão
Tế lễ / Cúng bái
75%Thuận- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Thành, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Thân, Tý, Mão
Ký hợp đồng / Giao dịch
65%Thuận- Cát Thần
- Trực Thành, Thiên Ân, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Thân, Tý, Mão
Mua xe / Tài sản lớn
65%Thuận- Cát Thần
- Trực Thành, Thiên Ân, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Thân, Tý, Mão
Thu nợ / Cất giữ tài sản
65%Thuận- Cát Thần
- Trực Thành, Thiên Ân, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Thân, Tý, Mão
Xuất hành đi xa
65%Thuận- Cát Thần
- Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Thân, Tý, Mão
Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Thuận- Cát Thần
- Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Thân, Tý, Mão
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
65%Thuận- Cát Thần
- Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
- Hung Thần
- Sao Hư
Giờ tốt: Thân, Tý, Dậu
Việc cần tránh
Động thổ / Khởi công
50%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
- Hung Thần
- Sao Hư (Kỵ)
Nhậm chức / Nhận việc
55%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Thành, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Sao Hư, Thiên Lao (Kỵ)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ân, Trực Thành, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Sao Hư, Thiên Lao (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Ân
- Hung Thần
- Sao Hư (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
65%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Thành, Thiên Ân, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Sao Hư (Kỵ)
