LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 30/04/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Bính Thìn
- Ngày
- Ất
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
90 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Chấp
Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.
Sao Phòng
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 15:11 → 23:59 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Cự Giải- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵTu sửa · Động thổ
Moon VOC · sang Cự Giải- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Cự Giải- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Cự Giải- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Cự GiảiLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Cự Giải
- Pha Trăng
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 29%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 01:18Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
- 15:09Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:26Mặt Trời
- 06:31Sao Kim
- 07:35Sao Thủy
- 08:40Mặt Trăng
- 09:44Sao Thổ
- 10:49Sao Mộc
- 11:53Sao Hỏa
- 12:58Mặt Trời
- 14:02Sao Kim
- 15:07Sao Thủy
- 16:12Mặt Trăng
- 17:16Sao Thổ
- Ban đêm
- 18:21Sao Mộc
- 19:16Sao Hỏa
- 20:11Mặt Trời
- 21:07Sao Kim
- 22:02Sao Thủy
- 22:58Mặt Trăng
- 23:53Sao Thổ
- 00:49Sao Mộc
- 01:44Sao Hỏa
- 02:39Mặt Trời
- 03:35Sao Kim
- 04:30Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời, Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời, Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Xuất hành, đi xaThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thìn · Tị · Sửu
- Xung · hại
- Mão · Tuất
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Mão · tuổi Mão · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tố tụng / Giải oan
95%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ
Khai trương / Mở cửa hàng
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Mẫu Thương, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ
Ký hợp đồng / Giao dịch
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Mẫu Thương, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ
Mua xe / Tài sản lớn
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Mẫu Thương, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
90%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Mẫu Thương, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Cưới hỏi / Đính hôn
85%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
An táng / Mai táng
80%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ
Tế lễ / Cúng bái
80%Thuận- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Phá
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp
Xuất hành đi xa
60%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)
