LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 30/04/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 4 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 4 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN90 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
6/4
Giải Phóng Miền NamChiến thắng 30/4/1975, thống nhất đất nước.
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn
Ngày
Ất Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

90 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Chấp

Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Phòng

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Phá

Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Cốc vũ
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 15:11 → 23:59 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Bính Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Câu Trận35%
Đinh Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường47.8%
Kỷ Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Canh Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Quý Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ43.3%
Giáp Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Ất Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Đinh Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Thuận
Mặt Trăng
Cự Giải
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 29%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 01:18Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
  2. 15:09Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:26Mặt Trời
  3. 06:31Sao Kim
  4. 07:35Sao Thủy
  5. 08:40Mặt Trăng
  6. 09:44Sao Thổ
  7. 10:49Sao Mộc
  8. 11:53Sao Hỏa
  9. 12:58Mặt Trời
  10. 14:02Sao Kim
  11. 15:07Sao Thủy
  12. 16:12Mặt Trăng
  13. 17:16Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:21Sao Mộc
  3. 19:16Sao Hỏa
  4. 20:11Mặt Trời
  5. 21:07Sao Kim
  6. 22:02Sao Thủy
  7. 22:58Mặt Trăng
  8. 23:53Sao Thổ
  9. 00:49Sao Mộc
  10. 01:44Sao Hỏa
  11. 02:39Mặt Trời
  12. 03:35Sao Kim
  13. 04:30Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời, Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời, Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tố tụng / Giải oan

95%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Khai trương / Mở cửa hàng

90%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Mua xe / Tài sản lớn

90%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Cưới hỏi / Đính hôn

85%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

An táng / Mai táng

80%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ

Tế lễ / Cúng bái

80%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

60%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần
Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)