LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 11/05/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 5 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
17/4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tị
Ngày
Bính Thân

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Bình

Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Khuê

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung tinh · Sao xấu

Thiên Hình

Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Lập hạ
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 09:10 → 23:59 · Mặt Trăng vào Ma Kết · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình17.8%
Canh Dần
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Nhâm Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Trai giới

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Quý Tị
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Giáp Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Ngọc Đường70.3%
Ất Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Bính Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Đinh Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Mậu Tuất
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Kỷ Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Ma Kết

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 93%
Nghịch hành
Sao Kim (bắt đầu nghịch), Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 05:15Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
  2. 09:06Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:20Sao Mộc
  3. 06:26Sao Hỏa
  4. 07:31Mặt Trời
  5. 08:36Sao Kim
  6. 09:42Sao Thủy
  7. 10:47Mặt Trăng
  8. 11:53Sao Thổ
  9. 12:58Sao Mộc
  10. 14:03Sao Hỏa
  11. 15:09Mặt Trời
  12. 16:14Sao Kim
  13. 17:20Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:25Mặt Trăng
  3. 19:20Sao Thổ
  4. 20:14Sao Mộc
  5. 21:09Sao Hỏa
  6. 22:03Mặt Trời
  7. 22:58Sao Kim
  8. 23:52Sao Thủy
  9. 00:47Mặt Trăng
  10. 01:41Sao Thổ
  11. 02:36Sao Mộc
  12. 03:31Sao Hỏa
  13. 04:25Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Sao Kim đổi chiều trong ngày — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Sao Kim đổi chiều trong ngày — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Kim đổi chiều trong ngày — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tị · Tý · Thìn
Xung · hại
Dần · Hợi
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Dần · tuổi Dần · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%Thuận
Cát Thần
Sao Khuê, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu

Nhậm chức / Nhận việc

75%Thuận
Cát Thần
Sao Khuê, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu

Động thổ / Khởi công

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Trực Bình
Hung Thần
Sao Khuê, Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Tý, Mùi

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Sao Khuê, Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Tý, Sửu

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

25%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bình (Kỵ), Sao Khuê, Thiên Hình

Cưới hỏi / Đính hôn

35%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Sao Khuê (Kỵ), Thiên Hình

Tố tụng / Giải oan

40%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Trực Bình
Hung Thần
Thiên Hình (Kỵ), Sao Khuê

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Sao Khuê, Thiên Hình

Mua xe / Tài sản lớn

40%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Sao Khuê, Thiên Hình

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Sao Khuê, Thiên Hình (Kỵ)