LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 16/05/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 5 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
22/4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tị
Ngày
Tân Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chủy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Ngọc Đường

Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Lập hạ
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình40.3%
Mậu Tý
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Chu Tước35%
Kỷ Sửu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Kim Quỹ75.5%
Canh Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Tân Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Nhâm Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Quý Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Thiên Lao45.5%
Giáp Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Nguyên Vũ25.3%
Ất Mùi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Bính Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận35%
Đinh Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Kỷ Hợi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bảo Bình
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 52%
Nghịch hành
Sao Kim
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 03:47Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
  2. 17:42Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:18Sao Hỏa
  3. 06:24Mặt Trời
  4. 07:29Sao Kim
  5. 08:35Sao Thủy
  6. 09:41Mặt Trăng
  7. 10:47Sao Thổ
  8. 11:53Sao Mộc
  9. 12:58Sao Hỏa
  10. 14:04Mặt Trời
  11. 15:10Sao Kim
  12. 16:16Sao Thủy
  13. 17:21Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:27Sao Thổ
  3. 19:21Sao Mộc
  4. 20:16Sao Hỏa
  5. 21:10Mặt Trời
  6. 22:04Sao Kim
  7. 22:58Sao Thủy
  8. 23:52Mặt Trăng
  9. 00:47Sao Thổ
  10. 01:41Sao Mộc
  11. 02:35Sao Hỏa
  12. 03:29Mặt Trời
  13. 04:23Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

95%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Đức, Ngọc Đường
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Thiên Đức, Trực Thành
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân

Nhậm chức / Nhận việc

95%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Thiên Đức, Trực Thành
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân

An táng / Mai táng

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Dần, Thân, Tuất

Xuất hành đi xa

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

90%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần
Sao Chủy

Giờ tốt: Dần, Tuất, Thân

Việc cần tránh

Khai trương / Mở cửa hàng

80%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Đức, Ngọc Đường
Hung Thần
Sao Chủy (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Động thổ / Khởi công

95%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Đức, Ngọc Đường
Hung Thần
Sao Chủy, Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần
Sao Chủy (Kỵ), Tam Nương (Kỵ - đã giải)