LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 22/05/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 5 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
28/4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tị
Ngày
Đinh Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Trương

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Ích Hậu

Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Yếm

Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thiên Tặc

Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Tiểu mãn
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 00:48 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Canh Tý
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Chu Tước25.3%
Tân Sửu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Quý Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Giáp Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐặt bếp · Nhậm chức

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Ất Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao40.3%
Bính Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Đinh Mùi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận38%
Kỷ Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Canh Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường68%
Tân Hợi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương → Kim Ngưu lúc 00:48
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 5%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Kim
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 10:03Mặt Trăng giao hội Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:16Mặt Trăng
  3. 06:22Sao Thổ
  4. 07:28Sao Mộc
  5. 08:34Sao Hỏa
  6. 09:41Mặt Trời
  7. 10:47Sao Kim
  8. 11:53Sao Thủy
  9. 12:59Mặt Trăng
  10. 14:05Sao Thổ
  11. 15:11Sao Mộc
  12. 16:17Sao Hỏa
  13. 17:24Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:30Sao Kim
  3. 19:24Sao Thủy
  4. 20:17Mặt Trăng
  5. 21:11Sao Thổ
  6. 22:05Sao Mộc
  7. 22:59Sao Hỏa
  8. 23:53Mặt Trời
  9. 00:47Sao Kim
  10. 01:40Sao Thủy
  11. 02:34Mặt Trăng
  12. 03:28Sao Thổ
  13. 04:22Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Tây Nam
Xung sát
Tân Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Sao Trương, Ích Hậu
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Sao Trương, Ích Hậu
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Sao Trương, Ích Hậu
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

Nhậm chức / Nhận việc

50%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Sao Trương, Ích Hậu
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Mãn, Sao Trương
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Nguyệt Yếm, Trực Mãn (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ), Thổ Ôn, Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Minh Đường, Trực Mãn
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Minh Đường, Trực Mãn
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Minh Đường, Trực Mãn
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm