LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 28/05/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 5 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
5/5
Tết Đoan NgọTết diệt sâu bọ, ăn sứa, nếp cẩm, trái cây.
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tị
Ngày
Quý Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Phòng

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Ngọc Đường

Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Tiểu mãn
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 04:29 → 06:59 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình40.3%
Nhâm Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Quý Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Giáp Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Thiên Đức68%
Ất Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Bính Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Đinh Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Mậu Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Nguyên Vũ17.8%
Kỷ Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Canh Thân
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Câu Trận35%
Tân Dậu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Nhâm Tuất
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Quý Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Cự Giải → Sư Tử lúc 17:54
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 17%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Kim
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:26Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:15Mặt Trời
  3. 06:21Sao Kim
  4. 07:28Sao Thủy
  5. 08:34Mặt Trăng
  6. 09:41Sao Thổ
  7. 10:47Sao Mộc
  8. 11:53Sao Hỏa
  9. 13:00Mặt Trời
  10. 14:06Sao Kim
  11. 15:13Sao Thủy
  12. 16:19Mặt Trăng
  13. 17:26Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:32Sao Mộc
  3. 19:26Sao Hỏa
  4. 20:19Mặt Trời
  5. 21:13Sao Kim
  6. 22:06Sao Thủy
  7. 23:00Mặt Trăng
  8. 23:53Sao Thổ
  9. 00:47Sao Mộc
  10. 01:40Sao Hỏa
  11. 02:34Mặt Trời
  12. 03:27Sao Kim
  13. 04:21Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 54% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Thành, Ngọc Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tị, Dần, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Thành, Ngọc Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tị, Dần, Hợi

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Thành, Ngọc Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tị, Dần, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Phòng, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tị, Dần, Tuất

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Ngọc Đường, Sao Phòng, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tị, Dần, Tuất

An táng / Mai táng

95%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tị, Dần, Thân

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tị, Dần, Thân

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%Thuận
Cát Thần
Sao Phòng, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Kỵ

Giờ tốt: Tị, Dần, Tuất

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

30%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

95%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Sao Phòng, Trực Thành
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Thành, Ngọc Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Thành, Ngọc Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

100%Nên tránh
Cát Thần
Sao Phòng, Trực Thành, Ngọc Đường
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ)