LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 07/06/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Mậu Ngọ
- Ngày
- Quý Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Chấp
Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.
Sao Bích
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 15:45 → 23:59 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Nhân Mã- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Nhân Mã- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Nhân Mã- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Nhân Mã- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵLàm cầu · Đi thuyền
Moon VOC · sang Nhân MãLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Nhân Mã
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 100%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Kim
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 13:08Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
- 15:41Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:14Sao Thủy
- 06:21Mặt Trăng
- 07:28Sao Thổ
- 08:34Sao Mộc
- 09:41Sao Hỏa
- 10:48Mặt Trời
- 11:55Sao Kim
- 13:02Sao Thủy
- 14:09Mặt Trăng
- 15:16Sao Thổ
- 16:22Sao Mộc
- 17:29Sao Hỏa
- Ban đêm
- 18:36Mặt Trời
- 19:29Sao Kim
- 20:22Sao Thủy
- 21:16Mặt Trăng
- 22:09Sao Thổ
- 23:02Sao Mộc
- 23:55Sao Hỏa
- 00:48Mặt Trời
- 01:41Sao Kim
- 02:34Sao Thủy
- 03:28Mặt Trăng
- 04:21Sao Thổ
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Thìn
Nhậm chức / Nhận việc
55%Thuận- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Thìn
An táng / Mai táng
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Bích
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Mùi, Thìn, Ngọ
Tế lễ / Cúng bái
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Bích
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Ngọ, Sửu, Mùi
Trị bệnh / Phẫu thuật
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Bích
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Thìn
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Bích
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Thìn
Việc cần tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Bích, Thiên Đức
- Hung Thần
- Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp
Xuất hành đi xa
30%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Bích
- Hung Thần
- Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù
Thu nợ / Cất giữ tài sản
40%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Bích
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù, Chu Tước
Mua xe / Tài sản lớn
40%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Bích
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù, Chu Tước
Ký hợp đồng / Giao dịch
40%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Bích
- Hung Thần
- Địa Phá, Thổ Phù, Chu Tước (Kỵ)
