LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 10/06/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 6 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
18/5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Bính Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vị

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Ích Hậu

Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Mang chủng
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 23:57 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Mậu Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Minh Đường70.3%
Kỷ Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Canh Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Quý Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Giáp Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Ất Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Lao17.8%
Bính Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Đinh Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Kỷ Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Ma Kết → Bảo Bình lúc 21:57
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 91%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Kim
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:14Sao Thổ
  3. 06:21Sao Mộc
  4. 07:28Sao Hỏa
  5. 08:35Mặt Trời
  6. 09:42Sao Kim
  7. 10:49Sao Thủy
  8. 11:56Mặt Trăng
  9. 13:03Sao Thổ
  10. 14:10Sao Mộc
  11. 15:16Sao Hỏa
  12. 16:23Mặt Trời
  13. 17:30Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 18:37Sao Thủy
  3. 19:30Mặt Trăng
  4. 20:23Sao Thổ
  5. 21:16Sao Mộc
  6. 22:10Sao Hỏa
  7. 23:03Mặt Trời
  8. 23:56Sao Kim
  9. 00:49Sao Thủy
  10. 01:42Mặt Trăng
  11. 02:35Sao Thổ
  12. 03:28Sao Mộc
  13. 04:21Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 92% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Vị
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất

Mua xe / Tài sản lớn

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Vị
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Vị
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất

Tế lễ / Cúng bái

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Ích Hậu, Mẫu Thương
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Thìn, Tuất, Tị

Tố tụng / Giải oan

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Mùi, Tuất

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Bạch Hổ

Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

60%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Ích Hậu, Mẫu Thương
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ)

Xuất hành đi xa

85%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Sao Vị (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Hung Thần
Bạch Hổ, Tam Nương (Kỵ - đã giải), Hoang Vu (Kỵ - đã giải)

Khai trương / Mở cửa hàng

100%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thành, Sao Vị
Hung Thần
Bạch Hổ, Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Hung Thần
Bạch Hổ, Hoang Vu (Kỵ - đã giải)

Động thổ / Khởi công

100%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Hung Thần
Bạch Hổ, Tam Nương (Kỵ - đã giải), Hoang Vu (Kỵ - đã giải)