LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 12/06/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 6 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN50 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
20/5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Thìn

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

50 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Không ghi nhận cát thần nổi bật.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Mang chủng
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Nhâm Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Quý Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Giáp Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Câu Trận40.3%
Ất Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Bính Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Đinh Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Mậu Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · An táng

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Kỷ Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Canh Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Tân Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Bạch Hổ17.8%
Nhâm Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Quý Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bảo Bình
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 77%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Kim
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 17:32Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:14Mặt Trăng
  3. 06:21Sao Thổ
  4. 07:28Sao Mộc
  5. 08:35Sao Hỏa
  6. 09:42Mặt Trời
  7. 10:49Sao Kim
  8. 11:56Sao Thủy
  9. 13:03Mặt Trăng
  10. 14:10Sao Thổ
  11. 15:17Sao Mộc
  12. 16:24Sao Hỏa
  13. 17:31Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:38Sao Kim
  3. 19:31Sao Thủy
  4. 20:24Mặt Trăng
  5. 21:17Sao Thổ
  6. 22:10Sao Mộc
  7. 23:03Sao Hỏa
  8. 23:56Mặt Trời
  9. 00:49Sao Kim
  10. 01:42Sao Thủy
  11. 02:35Mặt Trăng
  12. 03:28Sao Thổ
  13. 04:21Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Sao Kim nghịch hành — chuyện tình cảm dễ xét lại, không hợp cam kết mới.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
    • Sao Kim nghịch hành — dễ định giá sai.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dậu · Thân · Tý
Xung · hại
Tuất · Mão
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Tuất · tuổi Tuất · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

70%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Dần, Thân

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Dần, Thân

Mua xe / Tài sản lớn

70%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Dần, Thân

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Dần, Thân

Cưới hỏi / Đính hôn

70%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Tị

Tế lễ / Cúng bái

60%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dần

Xuất hành đi xa

60%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Tị, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Tất
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Dần, Thân

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Trực Khai
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

An táng / Mai táng

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất
Hung Thần
Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhậm chức / Nhận việc

45%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Sao Tất
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

45%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Sao Tất
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm