LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 26/06/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 6 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN78 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
4/5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

78 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tâm

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Thiên Phú

Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Yếm

Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Hạ chí
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 22:10 → 06:59 · Mặt Trăng vào Sư Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ55.3%
Canh Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Tân Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhập trạch · An táng

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Nhâm Dần
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Quý Mão
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Thiên Lao35%
Giáp Thìn
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Nguyên Vũ43.3%
Ất Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Bính Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Đinh Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Thanh Long65%
Mậu Thân
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Sư Tử
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Thiên Hình35%
Canh Tuất
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Sư Tử
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Sư Tử

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Sư Tử
Pha Trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng · sáng 15%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:17Mặt Trăng
  3. 06:24Sao Thổ
  4. 07:31Sao Mộc
  5. 08:38Sao Hỏa
  6. 09:45Mặt Trời
  7. 10:52Sao Kim
  8. 11:59Sao Thủy
  9. 13:06Mặt Trăng
  10. 14:13Sao Thổ
  11. 15:20Sao Mộc
  12. 16:27Sao Hỏa
  13. 17:34Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:41Sao Kim
  3. 19:34Sao Thủy
  4. 20:27Mặt Trăng
  5. 21:20Sao Thổ
  6. 22:13Sao Mộc
  7. 23:06Sao Hỏa
  8. 23:59Mặt Trời
  9. 00:52Sao Kim
  10. 01:45Sao Thủy
  11. 02:38Mặt Trăng
  12. 03:31Sao Thổ
  13. 04:24Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Tâm, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Mua xe / Tài sản lớn

80%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Tâm, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Tâm, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Xuất hành đi xa

78%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Kiến, Nguyệt Không
Hung Thần
Sao Tâm, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

68%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Thiên Ân, Nguyệt Không
Hung Thần
Sao Tâm, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Nhậm chức / Nhận việc

68%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Thiên Ân, Nguyệt Không
Hung Thần
Sao Tâm, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

An táng / Mai táng

63%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Tư Mệnh, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Yếm, Sao Tâm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Trị bệnh / Phẫu thuật

63%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Nguyệt Không, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Tâm, Nguyệt Yếm

Giờ tốt: Mão, Dậu, Sửu

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Kiến, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Tâm (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

35%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Phú, Tư Mệnh
Hung Thần
Sao Tâm, Trực Kiến, Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

35%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Phú, Tư Mệnh
Hung Thần
Sao Tâm (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ), Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

63%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Tư Mệnh, Nguyệt Không
Hung Thần
Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Tâm

Khai trương / Mở cửa hàng

95%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Thiên Phú, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Tâm (Kỵ), Nguyệt Yếm