LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 10/07/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 7 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
18/5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Bính Thân

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Ích Hậu

Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Tiểu thử
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 02:21 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Mậu Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Hình17.8%
Canh Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Trai giới

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Quý Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Giáp Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường70.3%
Ất Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Bính Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Đinh Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Kỷ Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Bảo Bình → Song Ngư lúc 17:23
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 89%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực một phần 3 ngày trước
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nguyệt thực một phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 02:17Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
  2. 23:02Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:21Mặt Trăng
  3. 06:28Sao Thổ
  4. 07:35Sao Mộc
  5. 08:41Sao Hỏa
  6. 09:48Mặt Trời
  7. 10:55Sao Kim
  8. 12:01Sao Thủy
  9. 13:08Mặt Trăng
  10. 14:15Sao Thổ
  11. 15:21Sao Mộc
  12. 16:28Sao Hỏa
  13. 17:35Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:41Sao Kim
  3. 19:35Sao Thủy
  4. 20:28Mặt Trăng
  5. 21:22Sao Thổ
  6. 22:15Sao Mộc
  7. 23:08Sao Hỏa
  8. 00:02Mặt Trời
  9. 00:55Sao Kim
  10. 01:48Sao Thủy
  11. 02:42Mặt Trăng
  12. 03:35Sao Thổ
  13. 04:28Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 72% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nguyệt thực một phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tị · Tý · Thìn
Xung · hại
Dần · Hợi
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Dần · tuổi Dần · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Ích Hậu, Tư Mệnh
Hung Thần
Tam Nương

Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%Thuận
Cát Thần
Trực Trừ, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Tam Nương

Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất

Tố tụng / Giải oan

85%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Trực Trừ, Sao Tất
Hung Thần
Tam Nương

Giờ tốt: Sửu, Tị, Thìn

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất, Ích Hậu
Hung Thần
Tam Nương

Giờ tốt: Thìn, Tuất, Sửu

Mua xe / Tài sản lớn

80%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất, Ích Hậu
Hung Thần
Tam Nương

Giờ tốt: Thìn, Tuất, Sửu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất, Ích Hậu
Hung Thần
Tam Nương

Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất

An táng / Mai táng

75%Thuận
Cát Thần
Ích Hậu, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Tam Nương

Giờ tốt: Thìn, Sửu, Tị

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất, Ích Hậu
Hung Thần
Tam Nương

Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Ích Hậu, Sao Tất, Tư Mệnh
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

15%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

15%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ)

Xuất hành đi xa

55%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất, Ích Hậu
Hung Thần
Tam Nương, Trực Trừ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

80%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Sao Tất, Ích Hậu
Hung Thần
Tam Nương (Kỵ)