LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 14/07/2028
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Mậu
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Ngày
- Tý
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
0 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Chấp
Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.
Sao Quỷ
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnNhâm ThânĐinh SửuCanh ThìnGiáp ThânKỷ SửuNhâm ThìnBính ThânTân SửuGiáp ThìnMậu ThânQuý SửuBính ThìnCanh Thân
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTạ thần · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpGặp quý nhân · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵTu sửa · Động thổ
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpXuất hành · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bạch Dương
- Pha Trăng
- Trăng sau rằm · sáng 56%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 02:44Mặt Trăng lục hợp Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:23Sao Kim
- 06:30Sao Thủy
- 07:36Mặt Trăng
- 08:42Sao Thổ
- 09:49Sao Mộc
- 10:55Sao Hỏa
- 12:02Mặt Trời
- 13:08Sao Kim
- 14:15Sao Thủy
- 15:21Mặt Trăng
- 16:28Sao Thổ
- 17:34Sao Mộc
- Ban đêm
- 18:41Sao Hỏa
- 19:34Mặt Trời
- 20:28Sao Kim
- 21:21Sao Thủy
- 22:15Mặt Trăng
- 23:09Sao Thổ
- 00:02Sao Mộc
- 00:56Sao Hỏa
- 01:49Mặt Trời
- 02:43Sao Kim
- 03:36Sao Thủy
- 04:30Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Sửu · Thân · Thìn
- Xung · hại
- Ngọ · Mùi
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Chính Đông
- Xung sát
- Giáp Ngọ · tuổi Ngọ · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Tam Nương, Địa Phá, Sao Quỷ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Tam Nương, Địa Phá, Sao Quỷ
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Chấp, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Thiên Hình (Kỵ), Tam Nương, Địa Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Tam Nương, Địa Phá, Sao Quỷ
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Tam Nương, Địa Phá, Sao Quỷ
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Nguyệt Không
- Hung Thần
- Tam Nương, Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)
