LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 16/07/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 7 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 7 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN50 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
24/5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

50 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Nguy

Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tinh

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Kim Quỹ

Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung tinh · Sao xấu

Hoang Vu

Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Tiểu thử
Thần trực
Kim Quỹ · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 17:49 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Canh Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Minh Đường70.3%
Tân Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Nhâm Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Quý Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Giáp Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thiên Đức75.5%
Ất Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Bính Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Đinh Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Thiên Lao17.8%
Mậu Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Kỷ Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Canh Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Tân Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Kim Ngưu
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 37%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 13:23Mặt Trăng giao hội Sao Thổ
  2. 21:17Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:24Mặt Trời
  3. 06:30Sao Kim
  4. 07:37Sao Thủy
  5. 08:43Mặt Trăng
  6. 09:49Sao Thổ
  7. 10:56Sao Mộc
  8. 12:02Sao Hỏa
  9. 13:08Mặt Trời
  10. 14:15Sao Kim
  11. 15:21Sao Thủy
  12. 16:28Mặt Trăng
  13. 17:34Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:40Sao Mộc
  3. 19:34Sao Hỏa
  4. 20:28Mặt Trời
  5. 21:21Sao Kim
  6. 22:15Sao Thủy
  7. 23:09Mặt Trăng
  8. 00:02Sao Thổ
  9. 00:56Sao Mộc
  10. 01:50Sao Hỏa
  11. 02:43Mặt Trời
  12. 03:37Sao Kim
  13. 04:31Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpThuận
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

70%Thuận
Cát Thần
Kim Quỹ, Trực Nguy, Sao Tinh
Hung Thần
Hoang Vu

Giờ tốt: Tị, Thìn, Tuất

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Tinh
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Tinh
Hung Thần
Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)

An táng / Mai táng

5%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ
Hung Thần
Sao Tinh (Kỵ), Hoang Vu, Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

25%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Tinh
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Hoang Vu

Xuất hành đi xa

25%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Tinh
Hung Thần
Trực Nguy (Kỵ), Hoang Vu

Nhậm chức / Nhận việc

40%Nên tránh
Cát Thần
Kim Quỹ, Sao Tinh
Hung Thần
Hoang Vu, Trực Nguy