LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 09/08/2028

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 8 / 2028
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 8 / 2028
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN49 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Mậu Thân
19/6
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân
Ngày
Bính Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

49 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Phá

Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Sâm

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Thiên Phú

Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Nguyệt Phá

Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Thổ Phù

Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.

Thiên Hình

Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Lập thu
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 07:04 → 12:59 · Mặt Trăng vào Song Ngư · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Mậu Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường70.3%
Kỷ Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Canh Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Tân Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Nhâm Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Quý Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Ngư
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Giáp Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Song Ngư
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Ất Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao25.3%
Bính Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Đinh Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Mậu Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Kỷ Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Ngư → Bạch Dương lúc 13:01
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 87%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 07:01Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc
  2. 16:20Mặt Trăng vuông góc Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:33Sao Thủy
  3. 06:38Mặt Trăng
  4. 07:42Sao Thổ
  5. 08:47Sao Mộc
  6. 09:52Sao Hỏa
  7. 10:57Mặt Trời
  8. 12:01Sao Kim
  9. 13:06Sao Thủy
  10. 14:11Mặt Trăng
  11. 15:16Sao Thổ
  12. 16:20Sao Mộc
  13. 17:25Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 18:30Mặt Trời
  3. 19:25Sao Kim
  4. 20:20Sao Thủy
  5. 21:16Mặt Trăng
  6. 22:11Sao Thổ
  7. 23:06Sao Mộc
  8. 00:02Sao Hỏa
  9. 00:57Mặt Trời
  10. 01:52Sao Kim
  11. 02:47Sao Thủy
  12. 03:43Mặt Trăng
  13. 04:38Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Xuất hành đi xa

93%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Phá, Thổ Phù, Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Ký hợp đồng / Giao dịch

63%Thuận
Cát Thần
Sao Sâm, Thiên Mã, Thiên Phú
Hung Thần
Trực Phá, Nguyệt Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Mua xe / Tài sản lớn

63%Thuận
Cát Thần
Sao Sâm, Thiên Mã, Thiên Phú
Hung Thần
Trực Phá, Nguyệt Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

63%Thuận
Cát Thần
Sao Sâm, Thiên Mã, Thiên Phú
Hung Thần
Trực Phá, Nguyệt Phá, Thổ Phù

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

An táng / Mai táng

63%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Phá, Thổ Phù, Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Tế lễ / Cúng bái

63%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Phá, Thổ Phù, Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Trị bệnh / Phẫu thuật

63%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Phá, Thổ Phù, Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

63%Thuận
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Phá, Thổ Phù, Thiên Hình

Giờ tốt: Tị, Mùi, Sửu

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Phú, Dịch Mã
Hung Thần
Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Phá

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Không, Thiên Phú, Dịch Mã
Hung Thần
Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

23%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
Hung Thần
Trực Phá (Kỵ), Sao Sâm (Kỵ), Thổ Phù

Tố tụng / Giải oan

48%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
Hung Thần
Thiên Hình (Kỵ), Trực Phá, Thổ Phù

Khai trương / Mở cửa hàng

63%Nên tránh
Cát Thần
Sao Sâm, Thiên Mã, Thiên Phú
Hung Thần
Trực Phá (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Thổ Phù