LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 09/11/2025
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Ất Tị
- Tháng
- Đinh Hợi
- Ngày
- Nhâm Ngọ
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
60 điểmKhí ngày cân bằng, thành bại phụ thuộc nhiều vào loại việc, tuổi và giờ thực hiện.
Nguy
Hợp việc cần sự cẩn trọng; nên chọn giờ tốt trước khi quyết định.
Sao Tinh
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhập trạch · An táng
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵLàm cầu · Đi thuyền
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhai quang · Tu sửa
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Cự Giải
- Pha Trăng
- Trăng sau rằm · sáng 81%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 01:51Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:03Mặt Trời
- 06:59Sao Kim
- 07:55Sao Thủy
- 08:51Mặt Trăng
- 09:47Sao Thổ
- 10:44Sao Mộc
- 11:40Sao Hỏa
- 12:36Mặt Trời
- 13:32Sao Kim
- 14:28Sao Thủy
- 15:24Mặt Trăng
- 16:21Sao Thổ
- Ban đêm
- 17:17Sao Mộc
- 18:21Sao Hỏa
- 19:24Mặt Trời
- 20:28Sao Kim
- 21:32Sao Thủy
- 22:36Mặt Trăng
- 23:40Sao Thổ
- 00:44Sao Mộc
- 01:48Sao Hỏa
- 02:52Mặt Trời
- 03:56Sao Kim
- 05:00Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mùi · Dần · Tuất
- Xung · hại
- Tý · Sửu
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Bính Tý · tuổi Tý · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
80%Thuận- Cát Thần
- Trực Nguy, Thanh Long
- Hung Thần
- Sao Tinh
Giờ tốt: Mão, Sửu, Dậu
Cưới hỏi / Đính hôn
50%Thuận- Cát Thần
- Thanh Long
- Hung Thần
- Sao Tinh
Giờ tốt: Mão, Sửu, Dậu
Việc cần tránh
Động thổ / Khởi công
30%Nên tránh- Cát Thần
- Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Sao Tinh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
30%Nên tránh- Cát Thần
- Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Sao Tinh
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thanh Long
- Hung Thần
- Trực Nguy (Kỵ), Sao Tinh
