LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 12/11/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 11 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
23/9
Năm
Ất Tị
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Ất Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Khí trường yếu, không thuận để khởi đầu đại sự; nên dùng ngày cho việc chuẩn bị và rà soát.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Dương Công Kỵ

Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Sát Chủ

Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.

Thiên Cương

Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Lập đông
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 12:28 → 24:00 (còn tiếp) · Mặt Trăng vào Xử Nữ · góc cuối vuông góc với Mặt Trời lúc 12:28
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Bính Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Đinh Sửu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường47.8%
Kỷ Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Canh Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước35%
Tân Tị
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Nhâm Ngọ
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Quý Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Bạch Hổ43.3%
Giáp Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Ngọc Đường57.5%
Ất Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Đinh Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Xử Nữ

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Sư Tử
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 50%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Mộc, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 12:27Mặt Trăng vuông góc Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:05Sao Thủy
  3. 07:00Mặt Trăng
  4. 07:56Sao Thổ
  5. 08:52Sao Mộc
  6. 09:48Sao Hỏa
  7. 10:44Mặt Trời
  8. 11:40Sao Kim
  9. 12:36Sao Thủy
  10. 13:32Mặt Trăng
  11. 14:28Sao Thổ
  12. 15:24Sao Mộc
  13. 16:20Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:16Mặt Trời
  3. 18:20Sao Kim
  4. 19:24Sao Thủy
  5. 20:28Mặt Trăng
  6. 21:32Sao Thổ
  7. 22:36Sao Mộc
  8. 23:40Sao Hỏa
  9. 00:45Mặt Trời
  10. 01:49Sao Kim
  11. 02:53Sao Thủy
  12. 03:57Mặt Trăng
  13. 05:01Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thiên Cương

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Sát Chủ, Thiên Cương

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thiên Cương

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thiên Cương

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ)

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thiên Cương

Tế lễ / Cúng bái

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thiên Cương

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Sát Chủ, Thiên Cương (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thiên Cương

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thiên Cương

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thiên Cương

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thiên Cương

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Trực Khai, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thiên Cương