LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 11/11/2025
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Ất Tị
- Tháng
- Đinh Hợi
- Ngày
- Giáp
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày giảm; nên thu gọn mục tiêu và tránh các việc đang có chỉ dấu kỵ.
Thu
Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.
Sao Dực
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 (đang tiếp diễn) → 00:33 · Mặt Trăng vào Sư Tử · góc cuối tam hợp với Sao Thổ lúc 16:38
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Sư Tử- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵTu sửa · Động thổ
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Cự Giải → Sư Tử lúc 00:33
- Pha Trăng
- Trăng sau rằm · sáng 61%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Mộc (bắt đầu nghịch), Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 08:48Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
- 09:43Mặt Trăng vuông góc Sao Kim
- 12:20Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:04Sao Hỏa
- 07:00Mặt Trời
- 07:56Sao Kim
- 08:52Sao Thủy
- 09:48Mặt Trăng
- 10:44Sao Thổ
- 11:40Sao Mộc
- 12:36Sao Hỏa
- 13:32Mặt Trời
- 14:28Sao Kim
- 15:24Sao Thủy
- 16:20Mặt Trăng
- Ban đêm
- 17:16Sao Thổ
- 18:20Sao Mộc
- 19:24Sao Hỏa
- 20:28Mặt Trời
- 21:32Sao Kim
- 22:36Sao Thủy
- 23:40Mặt Trăng
- 00:44Sao Thổ
- 01:48Sao Mộc
- 02:52Sao Hỏa
- 03:56Mặt Trời
- 05:01Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng tam hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tị · Tý · Thìn
- Xung · hại
- Dần · Hợi
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Mậu Dần · tuổi Dần · sát Nam
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Sao Dực
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tị
Trị bệnh / Phẫu thuật
50%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Sao Dực
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Tị
Việc cần tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
55%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Sao Dực, Tam Nương (Kỵ - đã giải), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Động thổ / Khởi công
50%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Sao Dực, Tam Nương (Kỵ - đã giải), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Sao Dực, Tam Nương (Kỵ - đã giải), Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
Xuất hành đi xa
50%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Sao Dực, Thụ Tử (Kỵ - đã giải)
