LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 22/11/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Bảy
Tháng 11 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
3/10
Năm
Ất Tị
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Ất Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày giảm; nên thu gọn mục tiêu và tránh các việc đang có chỉ dấu kỵ.
TRỰC

Thành

Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Nữ

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Thiên Hỷ

Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Vãng Vong

Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Tiểu tuyết
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 20:13 → 24:00 (còn tiếp) · Mặt Trăng vào Ma Kết · góc cuối vuông góc với Sao Thổ lúc 20:13
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình30.5%
Bính Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Chu Tước32.8%
Đinh Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Mậu Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Kỷ Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Canh Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Tân Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhập trạch · Tế lễ

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Thiên Lao25.3%
Nhâm Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Quý Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh68%
Giáp Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Câu Trận50%
Ất Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Bính Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Minh Đường80%
Đinh Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Ma Kết

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng non · sáng 3%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Mộc, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 20:13Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:11Sao Thổ
  3. 07:06Sao Mộc
  4. 08:01Sao Hỏa
  5. 08:56Mặt Trời
  6. 09:52Sao Kim
  7. 10:47Sao Thủy
  8. 11:42Mặt Trăng
  9. 12:37Sao Thổ
  10. 13:33Sao Mộc
  11. 14:28Sao Hỏa
  12. 15:23Mặt Trời
  13. 16:18Sao Kim
  1. Ban đêm
  2. 17:14Sao Thủy
  3. 18:18Mặt Trăng
  4. 19:23Sao Thổ
  5. 20:28Sao Mộc
  6. 21:33Sao Hỏa
  7. 22:38Mặt Trời
  8. 23:42Sao Kim
  9. 00:47Sao Thủy
  10. 01:52Mặt Trăng
  11. 02:57Sao Thổ
  12. 04:02Sao Mộc
  13. 05:07Sao Hỏa

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%Thuận
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Nữ

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Nữ

Giờ tốt: Mão, Tị, Hợi

Việc cần tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

85%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Nữ, Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Động thổ / Khởi công

70%Nên tránh
Cát Thần
Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Nữ, Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Khai trương / Mở cửa hàng

20%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Nữ, Tam Nương (Kỵ - đã giải)

Ký hợp đồng / Giao dịch

20%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Nữ

Mua xe / Tài sản lớn

20%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Nữ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

20%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Nữ

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Nữ

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Nữ