LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 23/11/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 11 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 11 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
4/10
Hội Chữ Thập ĐỏNgày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam (1946).
Năm
Ất Tị
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Bính Thân

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Khí trường yếu, không thuận để khởi đầu đại sự; nên dùng ngày cho việc chuẩn bị và rà soát.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Hư

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Không ghi nhận cát thần nổi bật.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Thiên Hình

Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Tiểu tuyết
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 (đang tiếp diễn) → 05:52 · Mặt Trăng vào Ma Kết · góc cuối vuông góc với Sao Thổ lúc 20:13
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Mậu Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Minh Đường65%
Kỷ Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Thiên Hình32.8%
Canh Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Ma Kết
Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Tân Mão
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Ma Kết
Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Nhâm Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Trai giới

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Quý Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Giáp Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường62.8%
Ất Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Bính Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Nguyên Vũ30.5%
Đinh Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Mậu Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Câu Trận30.5%
Kỷ Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Nhân Mã → Ma Kết lúc 05:52
Pha Trăng
Trăng non · sáng 8%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Mộc, Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:11Mặt Trời
  3. 07:06Sao Kim
  4. 08:02Sao Thủy
  5. 08:57Mặt Trăng
  6. 09:52Sao Thổ
  7. 10:47Sao Mộc
  8. 11:42Sao Hỏa
  9. 12:38Mặt Trời
  10. 13:33Sao Kim
  11. 14:28Sao Thủy
  12. 15:23Mặt Trăng
  13. 16:18Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 17:13Sao Mộc
  3. 18:18Sao Hỏa
  4. 19:23Mặt Trời
  5. 20:28Sao Kim
  6. 21:33Sao Thủy
  7. 22:38Mặt Trăng
  8. 23:43Sao Thổ
  9. 00:48Sao Mộc
  10. 01:52Sao Hỏa
  11. 02:57Mặt Trời
  12. 04:02Sao Kim
  13. 05:07Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tị · Tý · Thìn
Xung · hại
Dần · Hợi
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Dần · tuổi Dần · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Sao Hư

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Hư

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Sao Hư

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Hư

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Hư

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Hư

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Sao Hư

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Hư

Tế lễ / Cúng bái

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Hư

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Sao Hư

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Hư

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Hư

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Hư

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Hư

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Hư