LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 01/12/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 12 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN90 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
12/10
Năm
Ất Tị
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Giáp Thìn

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

90 điểm
Cát khí nổi bật, phù hợp để chủ động triển khai việc quan trọng sau khi chọn đúng giờ.
TRỰC

Chấp

Hợp duy trì, bảo dưỡng và gìn giữ điều đang có.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung tinh · Sao xấu

Địa Phá

Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Tiểu tuyết
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Giáp Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Nguyên Vũ30.5%
Ất Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Bính Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận25.3%
Đinh Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Mậu Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Kỷ Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Canh Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước30.5%
Tân Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Nhâm Thân
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Quý Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ32.8%
Giáp Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Ất Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương
Pha Trăng
Bán nguyệt đầu tháng · sáng 80%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt đầu tháng: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 17:13Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:16Mặt Trăng
  3. 07:11Sao Thổ
  4. 08:06Sao Mộc
  5. 09:01Sao Hỏa
  6. 09:56Mặt Trời
  7. 10:50Sao Kim
  8. 11:45Sao Thủy
  9. 12:40Mặt Trăng
  10. 13:35Sao Thổ
  11. 14:29Sao Mộc
  12. 15:24Sao Hỏa
  13. 16:19Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 17:14Sao Kim
  3. 18:19Sao Thủy
  4. 19:24Mặt Trăng
  5. 20:29Sao Thổ
  6. 21:35Sao Mộc
  7. 22:40Sao Hỏa
  8. 23:45Mặt Trời
  9. 00:51Sao Kim
  10. 01:56Sao Thủy
  11. 03:01Mặt Trăng
  12. 04:07Sao Thổ
  13. 05:12Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dậu · Thân · Tý
Xung · hại
Tuất · Mão
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Tuất · tuổi Tuất · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

80%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Sao Tất
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Cưới hỏi / Đính hôn

80%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Xuất hành đi xa

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Nhậm chức / Nhận việc

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Địa Phá

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Việc cần tránh

Động thổ / Khởi công

5%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần
Địa Phá (Kỵ)