LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 02/12/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 12 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN15 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
13/10
Năm
Ất Tị
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Ất Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

15 điểm
Khí trường yếu, không thuận để khởi đầu đại sự; nên dùng ngày cho việc chuẩn bị và rà soát.
TRỰC

Phá

Nên sửa chữa, tháo gỡ việc cũ; không thuận mở đầu đại sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chủy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Nguyệt Phá

Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Tiểu tuyết
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 01:14 → 10:12 · Mặt Trăng vào Kim Ngưu · góc cuối vuông góc với Sao Mộc lúc 01:14
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ30.5%
Bính Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Đinh Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Mậu Dần
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Kỷ Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Tư Mệnh62.8%
Canh Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Tân Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Kim Ngưu
Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Nhâm Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · An táng

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Quý Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Hình30.5%
Giáp Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Chu Tước50%
Ất Dậu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Bính Tuất
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức62.8%
Đinh Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương → Kim Ngưu lúc 10:12
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 89%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 01:14Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:17Sao Hỏa
  3. 07:12Mặt Trời
  4. 08:07Sao Kim
  5. 09:01Sao Thủy
  6. 09:56Mặt Trăng
  7. 10:51Sao Thổ
  8. 11:45Sao Mộc
  9. 12:40Sao Hỏa
  10. 13:35Mặt Trời
  11. 14:30Sao Kim
  12. 15:24Sao Thủy
  13. 16:19Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 17:14Sao Thổ
  3. 18:19Sao Mộc
  4. 19:24Sao Hỏa
  5. 20:30Mặt Trời
  6. 21:35Sao Kim
  7. 22:40Sao Thủy
  8. 23:46Mặt Trăng
  9. 00:51Sao Thổ
  10. 01:56Sao Mộc
  11. 03:02Sao Hỏa
  12. 04:07Mặt Trời
  13. 05:12Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Kim Ngưu — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Dịch Mã
Hung Thần
Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá (Kỵ), Sao Chủy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Dịch Mã
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Chủy

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức
Hung Thần
Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá (Kỵ), Sao Chủy

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá (Kỵ), Sao Chủy

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Dịch Mã
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Chủy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Chủy

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Dịch Mã
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá (Kỵ), Sao Chủy

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Dịch Mã
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Chủy

Tế lễ / Cúng bái

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Dịch Mã
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Chủy

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Thiên Đức
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Chủy

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Dịch Mã
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Chủy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Dịch Mã
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Chủy

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Dịch Mã
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Chủy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Dịch Mã
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Chủy

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Dịch Mã
Hung Thần
Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Chủy