LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 04/12/2025
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Ất Tị
- Tháng
- Đinh Hợi
- Ngày
- Đinh Mùi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
90 điểmCát khí nổi bật, phù hợp để chủ động triển khai việc quan trọng sau khi chọn đúng giờ.
Thành
Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.
Sao Tỉnh
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung tinh · Sao xấu
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 02:15 → 09:48 · Mặt Trăng vào Song Tử · góc cuối lục hợp với Sao Thổ lúc 02:15
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Song Tử- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
Moon VOC · sang Song Tử- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Tử- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐặt bếp · Nhậm chức
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Tử- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Tử- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Kim Ngưu → Song Tử lúc 09:48
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 99%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:56Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc
- 02:15Mặt Trăng lục hợp Sao Thổ
- 16:48Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:18Sao Mộc
- 07:13Sao Hỏa
- 08:08Mặt Trời
- 09:02Sao Kim
- 09:57Sao Thủy
- 10:52Mặt Trăng
- 11:46Sao Thổ
- 12:41Sao Mộc
- 13:35Sao Hỏa
- 14:30Mặt Trời
- 15:25Sao Kim
- 16:19Sao Thủy
- Ban đêm
- 17:14Mặt Trăng
- 18:19Sao Thổ
- 19:25Sao Mộc
- 20:30Sao Hỏa
- 21:36Mặt Trời
- 22:41Sao Kim
- 23:47Sao Thủy
- 00:52Mặt Trăng
- 01:57Sao Thổ
- 03:03Sao Mộc
- 04:08Sao Hỏa
- 05:14Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Xuất hành, đi xaThuận
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — chuyến đi thuận.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Ngọ · Hợi · Mão
- Xung · hại
- Sửu · Tý
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Tây Nam
- Xung sát
- Tân Sửu · tuổi Sửu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Thuận- Cát Thần
- Thiên Hỷ, Trực Thành, Minh Đường
- Hung Thần
- Vãng Vong
Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị
Nhập trạch (Vào nhà mới)
85%Thuận- Cát Thần
- Trực Thành, Minh Đường, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Vãng Vong
Giờ tốt: Hợi, Mão, Tị
Việc cần tránh
Khai trương / Mở cửa hàng
35%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Trực Thành, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Vãng Vong
Ký hợp đồng / Giao dịch
35%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Trực Thành, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Vãng Vong
Mua xe / Tài sản lớn
35%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Trực Thành, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Vãng Vong
Thu nợ / Cất giữ tài sản
35%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Trực Thành, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Vãng Vong
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Trực Thành, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Trực Thành, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Vãng Vong
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Minh Đường, Trực Thành, Sao Tỉnh
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ)
