LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 05/12/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 12 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
16/10
Năm
Ất Tị
Tháng
Đinh Hợi
Ngày
Mậu Thân

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Khí trường yếu, không thuận để khởi đầu đại sự; nên dùng ngày cho việc chuẩn bị và rà soát.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Quỷ

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Không ghi nhận cát thần nổi bật.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Thiên Hình

Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Tiểu tuyết
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Nhâm Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Minh Đường68%
Quý Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình32.8%
Giáp Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Ất Mão
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Bính Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Đinh Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Mậu Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hoàng đạo · Ngọc Đường65.8%
Kỷ Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Canh Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Tân Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Nhâm Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Quý Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 100%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 06:13Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
  2. 21:23Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:19Sao Kim
  3. 07:14Sao Thủy
  4. 08:08Mặt Trăng
  5. 09:03Sao Thổ
  6. 09:57Sao Mộc
  7. 10:52Sao Hỏa
  8. 11:47Mặt Trời
  9. 12:41Sao Kim
  10. 13:36Sao Thủy
  11. 14:30Mặt Trăng
  12. 15:25Sao Thổ
  13. 16:20Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 17:14Sao Hỏa
  3. 18:20Mặt Trời
  4. 19:25Sao Kim
  5. 20:31Sao Thủy
  6. 21:36Mặt Trăng
  7. 22:41Sao Thổ
  8. 23:47Sao Mộc
  9. 00:52Sao Hỏa
  10. 01:58Mặt Trời
  11. 03:03Sao Kim
  12. 04:09Sao Thủy
  13. 05:14Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tị · Tý · Thìn
Xung · hại
Dần · Hợi
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Dần · tuổi Dần · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Sao Quỷ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Quỷ

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Sao Quỷ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Quỷ

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Quỷ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Quỷ

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Sao Quỷ

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Quỷ

Tế lễ / Cúng bái

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Quỷ

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Sao Quỷ

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Quỷ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Quỷ

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Quỷ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Quỷ

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Không ghi nhận cát thần riêng
Hung Thần
Thụ Tử, Sao Quỷ