LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 10/12/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 12 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
21/10
Năm
Ất Tị
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Quý Sửu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày giảm; nên thu gọn mục tiêu và tránh các việc đang có chỉ dấu kỵ.
TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chẩn

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức

Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung tinh · Sao xấu

Dương Công Kỵ

Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Canh NgọTân MùiNhâm NgọQuý MùiGiáp NgọẤt MùiBính NgọĐinh MùiMậu NgọKỷ Mùi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýKỷ TịQuý DậuBính TýTân TịẤt DậuMậu TýQuý TịĐinh DậuCanh TýẤt TịKỷ DậuNhâm TýĐinh TịTân Dậu

Tiết khí
Đại tuyết
Thần trực
Thiên Đức · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 10:26 → 14:20 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · góc cuối vuông góc với Sao Thủy lúc 10:26
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình25.3%
Nhâm Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Quý Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Giáp Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức83%
Ất Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Bính Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường83%
Đinh Tị
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Mậu Ngọ
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tài · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Nguyên Vũ32.8%
Kỷ Mùi
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Canh Thân
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Câu Trận50%
Tân Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Nhâm Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Quý Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Sư Tử → Xử Nữ lúc 14:19
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 67%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 07:05Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa
  2. 10:26Mặt Trăng vuông góc Sao Thủy

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:22Sao Thủy
  3. 07:17Mặt Trăng
  4. 08:11Sao Thổ
  5. 09:05Sao Mộc
  6. 10:00Sao Hỏa
  7. 10:54Mặt Trời
  8. 11:49Sao Kim
  9. 12:43Sao Thủy
  10. 13:38Mặt Trăng
  11. 14:32Sao Thổ
  12. 15:27Sao Mộc
  13. 16:21Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 17:15Mặt Trời
  3. 18:21Sao Kim
  4. 19:27Sao Thủy
  5. 20:32Mặt Trăng
  6. 21:38Sao Thổ
  7. 22:43Sao Mộc
  8. 23:49Sao Hỏa
  9. 00:55Mặt Trời
  10. 02:00Sao Kim
  11. 03:06Sao Thủy
  12. 04:12Mặt Trăng
  13. 05:17Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tý · Tị · Dậu
Xung · hại
Mùi · Ngọ
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Mùi · tuổi Mùi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ

Tế lễ / Cúng bái

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức, Sao Chẩn
Hung Thần
Dương Công Kỵ