LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 11/12/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 12 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
22/10
Năm
Ất Tị
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Giáp Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Khí trường yếu, không thuận để khởi đầu đại sự; nên dùng ngày cho việc chuẩn bị và rà soát.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Giác

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Nguyệt Không

Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Sát Chủ

Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.

Thiên Cương

Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Đại tuyết
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Giáp Tý
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường65.8%
Ất Sửu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Bính Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Đinh Mão
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Mậu Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Kỷ Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Trai giới

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Canh Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường68%
Tân Mùi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao32.8%
Nhâm Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Quý Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Giáp Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Ất Hợi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Xử Nữ
Pha Trăng
Trăng sau rằm · sáng 57%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng sau rằm: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 14:46Mặt Trăng vuông góc Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:23Sao Mộc
  3. 07:17Sao Hỏa
  4. 08:12Mặt Trời
  5. 09:06Sao Kim
  6. 10:00Sao Thủy
  7. 10:55Mặt Trăng
  8. 11:49Sao Thổ
  9. 12:44Sao Mộc
  10. 13:38Sao Hỏa
  11. 14:32Mặt Trời
  12. 15:27Sao Kim
  13. 16:21Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 17:16Mặt Trăng
  3. 18:21Sao Thổ
  4. 19:27Sao Mộc
  5. 20:33Sao Hỏa
  6. 21:38Mặt Trời
  7. 22:44Sao Kim
  8. 23:50Sao Thủy
  9. 00:55Mặt Trăng
  10. 02:01Sao Thổ
  11. 03:06Sao Mộc
  12. 04:12Sao Hỏa
  13. 05:18Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Giác
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thổ Ôn (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Giác
Hung Thần
Sát Chủ, Thổ Ôn, Tam Nương

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Trực Mãn, Sao Giác
Hung Thần
Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Trực Mãn, Sao Giác
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tam Nương

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Trực Mãn, Sao Giác
Hung Thần
Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Trực Mãn, Sao Giác
Hung Thần
Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Giác
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ)

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Giác
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Sát Chủ, Thiên Cương

Tế lễ / Cúng bái

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Giác
Hung Thần
Thổ Ôn, Sát Chủ, Thiên Cương

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Trực Mãn, Sao Giác
Hung Thần
Sát Chủ, Thiên Cương (Kỵ), Tam Nương

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Giác
Hung Thần
Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Giác, Thiên Lộc
Hung Thần
Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Dịch Mã, Sao Giác
Hung Thần
Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Dịch Mã, Sao Giác
Hung Thần
Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Dịch Mã, Sao Giác
Hung Thần
Sát Chủ, Thiên Cương, Tam Nương