LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 19/12/2025

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 12 / 2025
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 12 / 2025
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN35 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Ất Tị
30/10
Toàn Quốc Kháng ChiếnKỷ niệm ngày Toàn quốc kháng chiến (1946).
Năm
Ất Tị
Tháng
Mậu Tý
Ngày
Nhâm Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

35 điểm
Năng lượng ngày giảm; nên thu gọn mục tiêu và tránh các việc đang có chỉ dấu kỵ.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Ngưu

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung tinh · Sao xấu

Vãng Vong

Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Thiên Hình

Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Đại tuyết
Thần trực
Thiên Hình · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Canh Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Tân Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Nhâm Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận30.5%
Quý Mão
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long62.8%
Giáp Thìn
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Minh Đường68%
Ất Tị
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Bính Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Đinh Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Mậu Thân
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Thiên Đức55.3%
Kỷ Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Đặt bếp

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Canh Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Tân Hợi
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 1%
Nghịch hành
Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 23:18Mặt Trăng giao hội Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:27Sao Kim
  3. 07:22Sao Thủy
  4. 08:16Mặt Trăng
  5. 09:10Sao Thổ
  6. 10:05Sao Mộc
  7. 10:59Sao Hỏa
  8. 11:53Mặt Trời
  9. 12:47Sao Kim
  10. 13:42Sao Thủy
  11. 14:36Mặt Trăng
  12. 15:30Sao Thổ
  13. 16:25Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 17:19Sao Hỏa
  3. 18:25Mặt Trời
  4. 19:30Sao Kim
  5. 20:36Sao Thủy
  6. 21:42Mặt Trăng
  7. 22:48Sao Thổ
  8. 23:53Sao Mộc
  9. 00:59Sao Hỏa
  10. 02:05Mặt Trời
  11. 03:11Sao Kim
  12. 04:16Sao Thủy
  13. 05:22Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Cưới hỏi / Đính hôn

50%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Ngưu

Giờ tốt: Dần, Thân, Tị

Việc cần cân nhắc

Trị bệnh / Phẫu thuật

40%Cân nhắc
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Ngưu

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

5%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Trực Khai (Kỵ), Sao Ngưu

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Ngưu

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Ngưu

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Ngưu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Ngưu

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Ngưu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần
Vãng Vong, Sao Ngưu

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần
Vãng Vong (Kỵ), Sao Ngưu