LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 19/12/2025
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Ất Tị
- Tháng
- Mậu Tý
- Ngày
- Nhâm Tuất
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
35 điểmNăng lượng ngày giảm; nên thu gọn mục tiêu và tránh các việc đang có chỉ dấu kỵ.
Khai
Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.
Sao Ngưu
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Hung tinh · Sao xấu
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpXuất hành · Cầu tài
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Đặt bếp
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Nhân Mã
- Pha Trăng
- Trăng tàn · sáng 1%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 23:18Mặt Trăng giao hội Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:27Sao Kim
- 07:22Sao Thủy
- 08:16Mặt Trăng
- 09:10Sao Thổ
- 10:05Sao Mộc
- 10:59Sao Hỏa
- 11:53Mặt Trời
- 12:47Sao Kim
- 13:42Sao Thủy
- 14:36Mặt Trăng
- 15:30Sao Thổ
- 16:25Sao Mộc
- Ban đêm
- 17:19Sao Hỏa
- 18:25Mặt Trời
- 19:30Sao Kim
- 20:36Sao Thủy
- 21:42Mặt Trăng
- 22:48Sao Thổ
- 23:53Sao Mộc
- 00:59Sao Hỏa
- 02:05Mặt Trời
- 03:11Sao Kim
- 04:16Sao Thủy
- 05:22Mặt Trăng
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Ký kết, giấy tờTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
- Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
- Thi cử, học tậpTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mão · Dần · Ngọ
- Xung · hại
- Thìn · Dậu
- Hỷ / Tài thần
- Chính Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Bính Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Cưới hỏi / Đính hôn
50%Thuận- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Trực Khai
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Ngưu
Giờ tốt: Dần, Thân, Tị
Việc cần cân nhắc
Trị bệnh / Phẫu thuật
40%Cân nhắc- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Trực Khai
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Ngưu
Việc cần tránh
An táng / Mai táng
5%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong, Trực Khai (Kỵ), Sao Ngưu
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Ngưu
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Ngưu
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Ngưu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Trực Khai, Nguyệt Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Ngưu
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Trực Khai
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Ngưu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Trực Khai
- Hung Thần
- Vãng Vong, Sao Ngưu
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Nguyệt Đức, Trực Khai
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Sao Ngưu
