LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 20/12/2025
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Ất Tị
- Tháng
- Mậu Tý
- Ngày
- Quý Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
45 điểmNăng lượng ngày giảm; nên thu gọn mục tiêu và tránh các việc đang có chỉ dấu kỵ.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Nữ
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 08:43 → 11:52 · Mặt Trăng vào Ma Kết · góc cuối giao hội với Mặt Trời lúc 08:43
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Ma Kết- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Ma Kết- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Ma Kết- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵKhông ghi nhận
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵLàm cầu · Đi thuyền
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Nhân Mã → Ma Kết lúc 11:52
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 03:03Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ
- 08:43Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
- 19:42Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:28Sao Thổ
- 07:22Sao Mộc
- 08:16Sao Hỏa
- 09:11Mặt Trời
- 10:05Sao Kim
- 10:59Sao Thủy
- 11:54Mặt Trăng
- 12:48Sao Thổ
- 13:42Sao Mộc
- 14:36Sao Hỏa
- 15:31Mặt Trời
- 16:25Sao Kim
- Ban đêm
- 17:19Sao Thủy
- 18:25Mặt Trăng
- 19:31Sao Thổ
- 20:37Sao Mộc
- 21:42Sao Hỏa
- 22:48Mặt Trời
- 23:54Sao Kim
- 01:00Sao Thủy
- 02:05Mặt Trăng
- 03:11Sao Thổ
- 04:17Sao Mộc
- 05:23Sao Hỏa
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng giao hội Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Động thổ / Khởi công
65%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí
- Hung Thần
- Sao Nữ, Chu Tước
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Nhập trạch (Vào nhà mới)
65%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí
- Hung Thần
- Sao Nữ, Chu Tước
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Sao Nữ, Chu Tước
Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất
Việc cần tránh
Trị bệnh / Phẫu thuật
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ), Sao Nữ, Chu Tước
Tố tụng / Giải oan
40%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Chu Tước (Kỵ), Sao Nữ
Cưới hỏi / Đính hôn
30%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ), Sao Nữ, Chu Tước
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ), Sao Nữ, Chu Tước
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Nữ, Chu Tước (Kỵ)
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Nữ, Chu Tước
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế, Sao Nữ, Chu Tước
