LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 01/03/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Dần
- Ngày
- Giáp Tuất
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
0 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Dương Công Kỵ, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Thành
Thuận hoàn thành, giao dịch và các việc cần kết quả rõ ràng.
Sao Tinh
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung tinh · Sao xấu
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpLợp nhà · Chuyển nhà
KỵKhai quang · Tu sửa
- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tranh tụng
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhông ghi nhận
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Sư Tử
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 94%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Nguyệt thực toàn phần sau 2 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Nguyệt thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:17Mặt Trời
- 07:15Sao Kim
- 08:14Sao Thủy
- 09:13Mặt Trăng
- 10:11Sao Thổ
- 11:10Sao Mộc
- 12:09Sao Hỏa
- 13:07Mặt Trời
- 14:06Sao Kim
- 15:04Sao Thủy
- 16:03Mặt Trăng
- 17:02Sao Thổ
- Ban đêm
- 18:00Sao Mộc
- 19:02Sao Hỏa
- 20:03Mặt Trời
- 21:04Sao Kim
- 22:06Sao Thủy
- 23:07Mặt Trăng
- 00:08Sao Thổ
- 01:09Sao Mộc
- 02:11Sao Hỏa
- 03:12Mặt Trời
- 04:13Sao Kim
- 05:15Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Nguyệt thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Nguyệt thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Nguyệt thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Nguyệt thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Nguyệt thực toàn phần 2 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Mão · Dần · Ngọ
- Xung · hại
- Thìn · Dậu
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Mậu Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
- Hung Thần
- Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương
