LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 02/03/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Dần
- Ngày
- Ất Hợi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Suy Khí
40 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Thu
Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.
Sao Trương
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân
Tuổi hợp ngày
Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Không có Moon VOC trong ngày
Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵTu sửa · Động thổ
- Đại An
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Lưu Niên
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Xích Khẩu
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Sư Tử → Xử Nữ lúc 19:33
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 98%
- Nghịch hành
- Sao Thủy, Sao Mộc
- Thực · Via Combusta
- Nguyệt thực toàn phần sau 1 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 19:27Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 06:16Mặt Trăng
- 07:15Sao Thổ
- 08:13Sao Mộc
- 09:12Sao Hỏa
- 10:11Mặt Trời
- 11:10Sao Kim
- 12:08Sao Thủy
- 13:07Mặt Trăng
- 14:06Sao Thổ
- 15:05Sao Mộc
- 16:03Sao Hỏa
- 17:02Mặt Trời
- Ban đêm
- 18:01Sao Kim
- 19:02Sao Thủy
- 20:03Mặt Trăng
- 21:04Sao Thổ
- 22:06Sao Mộc
- 23:07Sao Hỏa
- 00:08Mặt Trời
- 01:09Sao Kim
- 02:10Sao Thủy
- 03:12Mặt Trăng
- 04:13Sao Thổ
- 05:14Sao Mộc
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Dần · Mão · Mùi
- Xung · hại
- Tị · Thân
- Hỷ / Tài thần
- Tây Bắc / Đông Bắc
- Xung sát
- Kỷ Tị · tuổi Tị · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
65%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Trương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Tế lễ / Cúng bái
55%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Trương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Trị bệnh / Phẫu thuật
55%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Trương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Tố tụng / Giải oan
55%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Trương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Mùi, Sửu, Hợi
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Trương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Nhậm chức / Nhận việc
55%Thuận- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Trương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi
Việc cần tránh
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Trương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Cấm
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Mẫu Thương, Trực Thu
- Hung Thần
- Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ
Động thổ / Khởi công
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Trương, Mẫu Thương, Trực Thu
- Hung Thần
- Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
20%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Trương
- Hung Thần
- Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)
Mua xe / Tài sản lớn
25%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Trương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ, Trực Thu, Câu Trận
Ký hợp đồng / Giao dịch
25%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sao Trương
- Hung Thần
- Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Thu, Câu Trận (Kỵ)
