LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 02/03/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 3 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 3 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
14/1
Khai ấn Đền TrầnLễ khai ấn cầu mong quốc thái dân an, thăng tiến tại Nam Định.
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần
Ngày
Ất Hợi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Thu

Hợp thu xếp, thu hồi và kết thúc công việc.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Trương

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Nguyệt Kỵ

Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoTân MùiMậu DầnKỷ MãoQuý MùiCanh DầnTân MãoẤt MùiNhâm DầnQuý MãoĐinh MùiGiáp DầnẤt MãoKỷ Mùi

Tiết khí
Vũ thủy
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạoĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ38%
Bính Tý
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Đinh Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Mậu Dần
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Kỷ Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Canh Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Câu Trận32.8%
Tân Tị
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thanh Long65%
Nhâm Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Quý Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình30.5%
Giáp Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước50%
Ất Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Kim Quỹ55.3%
Bính Tuất
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Đinh Hợi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Sư Tử → Xử Nữ lúc 19:33
Pha Trăng
Trăng gần tròn · sáng 98%
Nghịch hành
Sao Thủy, Sao Mộc
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực toàn phần sau 1 ngày
  • Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 19:27Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 06:16Mặt Trăng
  3. 07:15Sao Thổ
  4. 08:13Sao Mộc
  5. 09:12Sao Hỏa
  6. 10:11Mặt Trời
  7. 11:10Sao Kim
  8. 12:08Sao Thủy
  9. 13:07Mặt Trăng
  10. 14:06Sao Thổ
  11. 15:05Sao Mộc
  12. 16:03Sao Hỏa
  13. 17:02Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:01Sao Kim
  3. 19:02Sao Thủy
  4. 20:03Mặt Trăng
  5. 21:04Sao Thổ
  6. 22:06Sao Mộc
  7. 23:07Sao Hỏa
  8. 00:08Mặt Trời
  9. 01:09Sao Kim
  10. 02:10Sao Thủy
  11. 03:12Mặt Trăng
  12. 04:13Sao Thổ
  13. 05:14Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — giấy tờ dễ sót lỗi, phải sửa lại.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — kế hoạch, giao dịch dễ trục trặc.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — thông tin tài chính dễ sai lệch.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — lịch trình, giấy tờ đi lại dễ trục trặc.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng đối đỉnh Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nguyệt thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Sao Thủy nghịch hành — dễ nhầm lẫn, cần soát kỹ.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dần · Mão · Mùi
Xung · hại
Tị · Thân
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Kỷ Tị · tuổi Tị · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Trương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Câu Trận, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Tế lễ / Cúng bái

55%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Tố tụng / Giải oan

55%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Mùi, Sửu, Hợi

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Nhậm chức / Nhận việc

55%Thuận
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Sửu, Mùi, Hợi

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần
Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Trương, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần
Thổ Cấm (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

20%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

25%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ, Trực Thu, Câu Trận

Ký hợp đồng / Giao dịch

25%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần
Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Thu, Câu Trận (Kỵ)