LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 04/05/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 5 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
18/3
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Mậu Dần

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tâm

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Xá

Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

Thiên Tặc

Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Kỷ TịNhâm ThânTân TịGiáp ThânQuý TịBính ThânẤt TịMậu ThânĐinh TịCanh Thân

Tuổi hợp ngày

Canh NgọGiáp TuấtẤt HợiNhâm NgọBính TuấtĐinh HợiGiáp NgọMậu TuấtKỷ HợiBính NgọCanh TuấtTân HợiMậu NgọNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Cốc vũ
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Nhâm Tý
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường73.3%
Quý Sửu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Giáp Dần
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Ất Mão
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpNhập trạch · Tu sửa

KỵKhông ghi nhận

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Bính Thìn
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hoàng đạo · Thiên Đức72.5%
Đinh Tị
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhập trạch · Nhậm chức

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Ngọ
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hoàng đạo · Ngọc Đường75.5%
Kỷ Mùi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao17.8%
Canh Thân
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Tân Dậu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Nhâm Tuất
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tạ thần

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Quý Hợi
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpLợp nóc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 94%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 08:37Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ
  2. 14:16Mặt Trăng đối đỉnh Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:24Mặt Trăng
  3. 06:29Sao Thổ
  4. 07:34Sao Mộc
  5. 08:39Sao Hỏa
  6. 09:43Mặt Trời
  7. 10:48Sao Kim
  8. 11:53Sao Thủy
  9. 12:58Mặt Trăng
  10. 14:03Sao Thổ
  11. 15:07Sao Mộc
  12. 16:12Sao Hỏa
  13. 17:17Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:22Sao Kim
  3. 19:17Sao Thủy
  4. 20:12Mặt Trăng
  5. 21:07Sao Thổ
  6. 22:02Sao Mộc
  7. 22:58Sao Hỏa
  8. 23:53Mặt Trời
  9. 00:48Sao Kim
  10. 01:43Sao Thủy
  11. 02:38Mặt Trăng
  12. 03:33Sao Thổ
  13. 04:28Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Hợi · Ngọ · Tuất
Xung · hại
Thân · Tị
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Thân · tuổi Thân · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

55%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Tâm, Thiên Tặc

Giờ tốt: Tị, Mùi, Tý

Tố tụng / Giải oan

55%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Tâm, Thiên Tặc

Giờ tốt: Mùi, Tị, Tý

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Mã, Tư Mệnh
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Tâm, Thiên Tặc

Giờ tốt: Tị, Mùi, Tý

Nhậm chức / Nhận việc

55%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Thiên Mã, Tư Mệnh
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Tâm, Thiên Tặc

Giờ tốt: Tị, Mùi, Tý

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Xá, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Tâm, Thiên Tặc

Giờ tốt: Tị, Mùi, Tý

Việc cần tránh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Tâm

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Tâm

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Sao Tâm

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Sao Tâm (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Tâm

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Xá, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Tâm (Kỵ)