LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 05/05/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 5 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN45 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
19/3
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Kỷ Mão

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

45 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Vĩ

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung tinh · Sao xấu

Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi

Tiết khí
Cốc vũ
Thần trực
Nguyên Vũ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 04:35 → 06:59 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Nhân Mã · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Giáp Tý
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Câu Trận35%
Ất Sửu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long70.3%
Bính Dần
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Đinh Mão
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Thiên Hình42.5%
Mậu Thìn
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Trai giới

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Kỷ Tị
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Canh Ngọ
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵTu sửa · Động thổ

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Tân Mùi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Bạch Hổ45.5%
Nhâm Thân
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hoàng đạo · Ngọc Đường47.8%
Quý Dậu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Tuất
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Nhân Mã
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Ất Hợi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Nhân Mã

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Nhân Mã
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 89%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 04:33Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:23Sao Hỏa
  3. 06:28Mặt Trời
  4. 07:33Sao Kim
  5. 08:38Sao Thủy
  6. 09:43Mặt Trăng
  7. 10:48Sao Thổ
  8. 11:53Sao Mộc
  9. 12:58Sao Hỏa
  10. 14:03Mặt Trời
  11. 15:08Sao Kim
  12. 16:13Sao Thủy
  13. 17:17Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:22Sao Thổ
  3. 19:17Sao Mộc
  4. 20:12Sao Hỏa
  5. 21:07Mặt Trời
  6. 22:03Sao Kim
  7. 22:58Sao Thủy
  8. 23:53Mặt Trăng
  9. 00:48Sao Thổ
  10. 01:43Sao Mộc
  11. 02:38Sao Hỏa
  12. 03:33Mặt Trời
  13. 04:28Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 53% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tuất · Hợi · Mùi
Xung · hại
Dậu · Thìn
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Dậu · tuổi Dậu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

An táng / Mai táng

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Tế lễ / Cúng bái

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Tố tụng / Giải oan

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Nhậm chức / Nhận việc

50%Thuận
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần
Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế

Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần

Việc cần tránh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Câu Trận

Mua xe / Tài sản lớn

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Câu Trận

Ký hợp đồng / Giao dịch

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế, Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

35%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Cưới hỏi / Đính hôn

40%Nên tránh
Cát Thần
Sao Vĩ, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)