LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 17/05/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Quý Tị
- Ngày
- Mão
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
18 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Khai
Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.
Sao Mão
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu
Tuổi hợp ngày
Tân MùiGiáp TuấtẤt HợiQuý MùiBính TuấtĐinh HợiẤt MùiMậu TuấtKỷ HợiĐinh MùiCanh TuấtTân HợiKỷ MùiNhâm TuấtQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 08:03 → 09:23 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTu sửa · Nhập trạch
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Song Tử- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Song Tử- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵTu sửa · Động thổ
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tạ thần
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Đại An
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Kim Ngưu → Song Tử lúc 09:23
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 03:01Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
- 08:02Mặt Trăng giao hội Sao Thủy
Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:18Mặt Trời
- 06:24Sao Kim
- 07:29Sao Thủy
- 08:35Mặt Trăng
- 09:41Sao Thổ
- 10:47Sao Mộc
- 11:53Sao Hỏa
- 12:58Mặt Trời
- 14:04Sao Kim
- 15:10Sao Thủy
- 16:16Mặt Trăng
- 17:22Sao Thổ
- Ban đêm
- 18:27Sao Mộc
- 19:22Sao Hỏa
- 20:16Mặt Trời
- 21:10Sao Kim
- 22:04Sao Thủy
- 22:58Mặt Trăng
- 23:52Sao Thổ
- 00:47Sao Mộc
- 01:41Sao Hỏa
- 02:35Mặt Trời
- 03:29Sao Kim
- 04:23Sao Thủy
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Đầu tư, tiền bạcThuận
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Xuất hành, đi xaTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Nhập trạch, chuyển nhàThuận
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính
Không có yếu tố nổi bật.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Tuất · Hợi · Mùi
- Xung · hại
- Dậu · Thìn
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Dậu · tuổi Dậu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Mão
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Mão
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Mão
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Nguyên Vũ (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Mão
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
- Hung Thần
- Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Sao Mão
