LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 19/05/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 5 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 5 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN0 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
3/4
Sinh nhật Bác HồKỷ niệm ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (1890).
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tị
Ngày
Quý Tị

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Hư Hao

0 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Kiến

Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chủy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Quý

Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.

Thiên Ất Quý Nhân

Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Thụ Tử

Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tam Nương

Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Câu Trận

Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Lập hạ
Thần trực
Câu Trận · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 06:59 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 08:44 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Bạch Hổ27.5%
Nhâm Tý
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Ngọc Đường80%
Quý Sửu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpAn táng · Tế lễ

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Thiên Lao35%
Giáp Dần
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Nguyên Vũ53%
Ất Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Song Tử
Hoàng đạo · Tư Mệnh55.3%
Bính Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Song Tử
Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Đinh Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTạ thần · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Mậu Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Minh Đường80%
Kỷ Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Canh Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Chu Tước50%
Tân Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Nhâm Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Hoàng đạo · Thiên Đức62.8%
Quý Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Song Tử → Cự Giải lúc 08:46
Pha Trăng
Trăng non · sáng 8%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 08:49Mặt Trăng giao hội Sao Kim
  2. 08:56Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:17Sao Hỏa
  3. 06:23Mặt Trời
  4. 07:29Sao Kim
  5. 08:35Sao Thủy
  6. 09:41Mặt Trăng
  7. 10:47Sao Thổ
  8. 11:53Sao Mộc
  9. 12:59Sao Hỏa
  10. 14:05Mặt Trời
  11. 15:10Sao Kim
  12. 16:16Sao Thủy
  13. 17:22Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:28Sao Thổ
  3. 19:22Sao Mộc
  4. 20:16Sao Hỏa
  5. 21:10Mặt Trời
  6. 22:04Sao Kim
  7. 22:58Sao Thủy
  8. 23:52Mặt Trăng
  9. 00:47Sao Thổ
  10. 01:41Sao Mộc
  11. 02:35Sao Hỏa
  12. 03:29Mặt Trời
  13. 04:23Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thân · Dậu · Sửu
Xung · hại
Hợi · Dần
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Nam
Xung sát
Đinh Hợi · tuổi Hợi · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Ân
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Sao Chủy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Ân
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Sao Chủy

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Ân
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Sao Chủy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Ân
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Sao Chủy

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Ân
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Thiên Quý
Hung Thần
Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương