LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 19/05/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Quý Tị
- Ngày
- Quý Tị
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
0 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Kiến
Tốt cho khởi sự có kế hoạch; cần tránh hấp tấp khi nền tảng chưa sẵn sàng.
Sao Chủy
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung tinh · Sao xấu
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi
Tuổi hợp ngày
Ất SửuNhâm ThânQuý DậuĐinh SửuGiáp ThânẤt DậuKỷ SửuBính ThânĐinh DậuTân SửuMậu ThânKỷ DậuQuý SửuCanh ThânTân Dậu
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 06:59 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 08:44 · Mặt Trăng vào Song Tử · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Không Vong
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpĐặt bếp · Tế lễ
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Song Tử- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpAn táng · Tế lễ
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Song Tử- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Tử- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Song Tử- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Song Tử- Tiểu Cát
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpTạ thần · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Đại An
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
- Tốc Hỷ
- Hắc đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Tu sửa
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Song Tử → Cự Giải lúc 08:46
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 8%
- Nghịch hành
- Không có
- Thực · Via Combusta
- Không có thực ±3 ngày
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 08:49Mặt Trăng giao hội Sao Kim
- 08:56Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:17Sao Hỏa
- 06:23Mặt Trời
- 07:29Sao Kim
- 08:35Sao Thủy
- 09:41Mặt Trăng
- 10:47Sao Thổ
- 11:53Sao Mộc
- 12:59Sao Hỏa
- 14:05Mặt Trời
- 15:10Sao Kim
- 16:16Sao Thủy
- 17:22Mặt Trăng
- Ban đêm
- 18:28Sao Thổ
- 19:22Sao Mộc
- 20:16Sao Hỏa
- 21:10Mặt Trời
- 22:04Sao Kim
- 22:58Sao Thủy
- 23:52Mặt Trăng
- 00:47Sao Thổ
- 01:41Sao Mộc
- 02:35Sao Hỏa
- 03:29Mặt Trời
- 04:23Sao Kim
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 81% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thân · Dậu · Sửu
- Xung · hại
- Hợi · Dần
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Hợi · tuổi Hợi · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Ân
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Sao Chủy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Ân
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Sao Chủy
Tố tụng / Giải oan
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Ân
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Sao Chủy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Ân
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Sao Chủy
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Thiên Ân
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Thiên Quý
- Hung Thần
- Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương
