LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 04/06/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 6 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN60 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
19/4
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tị
Ngày
Kỷ Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

60 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Định

Hợp ổn định, ký kết và xác lập kế hoạch dài hạn.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Đẩu

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Đại Hao

Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Chu Tước

Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Tiểu mãn
Thần trực
Chu Tước · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 10:06 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh60.5%
Giáp Tý
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpKhông ghi nhận

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Câu Trận50%
Ất Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thanh Long57.5%
Bính Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Minh Đường62.8%
Đinh Mão
  • Đại An
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Mậu Thìn
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Chu Tước50%
Kỷ Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Kim Quỹ57.5%
Canh Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Tân Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Bạch Hổ28.3%
Nhâm Thân
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Quý Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Thiên Lao35%
Giáp Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Ất Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bảo Bình

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Ma Kết → Bảo Bình lúc 20:45
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 87%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 10:03Mặt Trăng đối đỉnh Sao Mộc

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:14Sao Mộc
  3. 06:21Sao Hỏa
  4. 07:27Mặt Trời
  5. 08:34Sao Kim
  6. 09:41Sao Thủy
  7. 10:48Mặt Trăng
  8. 11:54Sao Thổ
  9. 13:01Sao Mộc
  10. 14:08Sao Hỏa
  11. 15:15Mặt Trời
  12. 16:21Sao Kim
  13. 17:28Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:35Mặt Trăng
  3. 19:28Sao Thổ
  4. 20:21Sao Mộc
  5. 21:15Sao Hỏa
  6. 22:08Mặt Trời
  7. 23:01Sao Kim
  8. 23:54Sao Thủy
  9. 00:48Mặt Trăng
  10. 01:41Sao Thổ
  11. 02:34Sao Mộc
  12. 03:27Sao Hỏa
  13. 04:21Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Thiên Ân, Sao Đẩu
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Nhậm chức / Nhận việc

85%Thuận
Cát Thần
Trực Định, Thiên Ân, Sao Đẩu
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

An táng / Mai táng

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Đẩu, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Tế lễ / Cúng bái

80%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Sao Đẩu, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Động thổ / Khởi công

75%Thuận
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%Thuận
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%Thuận
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Cưới hỏi / Đính hôn

60%Thuận
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao, Chu Tước

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Mão

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Chu Tước

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Chu Tước

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Chu Tước (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần
Đại Hao (Kỵ), Chu Tước

Tố tụng / Giải oan

25%Nên tránh
Cát Thần
Sao Đẩu, Thiên Ân
Hung Thần
Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Chu Tước (Kỵ)