LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 11/06/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 6 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN50 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
26/4
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Bính Thìn

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

50 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Khuê

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Thiên Lao

Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Giáp TýNhâm ThânQuý DậuBính TýGiáp ThânẤt DậuMậu TýBính ThânĐinh DậuCanh TýMậu ThânKỷ DậuNhâm TýCanh ThânTân Dậu

Tiết khí
Mang chủng
Thần trực
Thiên Lao · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 15:26 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bạch Dương · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạoCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoTân Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoQuý Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoBính Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Mậu Tý
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Nguyên Vũ27.5%
Kỷ Sửu
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpAn táng · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Canh Dần
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵTu sửa · Động thổ

Hắc đạo · Câu Trận32.8%
Tân Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Nhâm Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Hoàng đạo · Minh Đường57.5%
Quý Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Giáp Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Ất Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpNhậm chức · Gặp quý nhân

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Bính Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Thiên Đức68%
Đinh Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hắc đạo · Bạch Hổ32.8%
Mậu Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Bạch Dương
Hoàng đạo · Ngọc Đường60.5%
Kỷ Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Bạch Dương

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Bạch Dương → Kim Ngưu lúc 19:27
Pha Trăng
Bán nguyệt cuối tháng · sáng 21%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Bán nguyệt cuối tháng: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 02:28Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời
  2. 12:51Mặt Trăng vuông góc Sao Mộc
  3. 15:22Mặt Trăng vuông góc Sao Kim

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:14Sao Mộc
  3. 06:21Sao Hỏa
  4. 07:28Mặt Trời
  5. 08:35Sao Kim
  6. 09:42Sao Thủy
  7. 10:49Mặt Trăng
  8. 11:56Sao Thổ
  9. 13:03Sao Mộc
  10. 14:10Sao Hỏa
  11. 15:17Mặt Trời
  12. 16:24Sao Kim
  13. 17:30Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:37Mặt Trăng
  3. 19:30Sao Thổ
  4. 20:24Sao Mộc
  5. 21:17Sao Hỏa
  6. 22:10Mặt Trời
  7. 23:03Sao Kim
  8. 23:56Sao Thủy
  9. 00:49Mặt Trăng
  10. 01:42Sao Thổ
  11. 02:35Sao Mộc
  12. 03:28Sao Hỏa
  13. 04:21Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Hẹn hò, tỏ tìnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Mặt Trời — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Phẫu thuật, chữa bệnhThuận
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Dậu · Thân · Tý
Xung · hại
Tuất · Mão
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Tây Nam
Xung sát
Canh Tuất · tuổi Tuất · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tế lễ / Cúng bái

65%Thuận
Cát Thần
Thiên Ân, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần
Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Mua xe / Tài sản lớn

60%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Xuất hành đi xa

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Tố tụng / Giải oan

55%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt: Dần, Thân, Thìn

Việc cần tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Khuê

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Khuê

An táng / Mai táng

30%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Nguyệt Đức
Hung Thần
Trực Khai (Kỵ), Sao Khuê, Thổ Phủ

Cưới hỏi / Đính hôn

55%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Khuê (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

60%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần
Sao Khuê (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhậm chức / Nhận việc

75%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Thiên Ân, Trực Khai
Hung Thần
Thiên Lao (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm