LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 15/06/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Hai
Tháng 6 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN40 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
1/5
Ký kết Đại Hiến chương (Magna Carta)Văn bản đầu tiên hạn chế quyền lực quân chủ, nền tảng của luật pháp hiện đại (1215).
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Canh Thân

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

40 điểm
Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tất

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Mã

Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Thanh Long

Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Thiên Ân

Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung tinh · Sao xấu

Sát Chủ

Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.

Thiên Cương

Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Bính DầnẤt HợiMậu DầnĐinh HợiCanh DầnKỷ HợiNhâm DầnTân HợiGiáp DầnQuý Hợi

Tuổi hợp ngày

Giáp TýMậu ThìnKỷ TịBính TýCanh ThìnTân TịMậu TýNhâm ThìnQuý TịCanh TýGiáp ThìnẤt TịNhâm TýBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Mang chủng
Thần trực
Thanh Long · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 09:55 → 23:59 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Bính Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoMậu Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoKỷ Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoCanh Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoTân Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCGiáp Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Bính Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Minh Đường60.5%
Đinh Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Thiên Hình32.8%
Mậu Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hắc đạo · Chu Tước35%
Kỷ Mão
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Kim Quỹ80%
Canh Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Thiên Đức57.5%
Tân Tị
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Nhâm Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Ngọc Đường58.3%
Quý Mùi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Thiên Lao42.5%
Giáp Thân
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tài · Gặp quý nhân

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Ất Dậu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Tư Mệnh80%
Bính Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Câu Trận27.5%
Đinh Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpTu sửa · Nhập trạch

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Song Tử → Cự Giải lúc 19:14
Pha Trăng
Trăng non · sáng 0%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 09:54Mặt Trăng giao hội Mặt Trời

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trăng

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:14Mặt Trăng
  3. 06:21Sao Thổ
  4. 07:28Sao Mộc
  5. 08:35Sao Hỏa
  6. 09:43Mặt Trời
  7. 10:50Sao Kim
  8. 11:57Sao Thủy
  9. 13:04Mặt Trăng
  10. 14:11Sao Thổ
  11. 15:18Sao Mộc
  12. 16:25Sao Hỏa
  13. 17:32Mặt Trời
  1. Ban đêm
  2. 18:39Sao Kim
  3. 19:32Sao Thủy
  4. 20:25Mặt Trăng
  5. 21:18Sao Thổ
  6. 22:11Sao Mộc
  7. 23:04Sao Hỏa
  8. 23:57Mặt Trời
  9. 00:50Sao Kim
  10. 01:43Sao Thủy
  11. 02:36Mặt Trăng
  12. 03:29Sao Thổ
  13. 04:22Sao Mộc

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhThuận
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Nhập trạch, chuyển nhàThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Tị · Tý · Thìn
Xung · hại
Dần · Hợi
Hỷ / Tài thần
Tây Bắc / Chính Đông
Xung sát
Giáp Dần · tuổi Dần · sát Nam

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc cần tránh

Tố tụng / Giải oan

0%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Dịch Mã, Sao Tất
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Mãn (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Dịch Mã, Sao Tất
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thổ Ôn

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%Nên tránh
Cát Thần
Thanh Long, Dịch Mã, Sao Tất
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thổ Ôn

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Ân, Thanh Long, Dịch Mã
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Cương

Cưới hỏi / Đính hôn

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Thanh Long, Dịch Mã
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Sao Tất, Thanh Long, Dịch Mã
Hung Thần
Sát Chủ (Kỵ), Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)