LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 16/06/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 6 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Ba
Tháng 6 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN70 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
2/5
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Tân Dậu

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Sinh Khí

70 điểm
Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công.
TRỰC

Bình

Khí ngày trung hòa, hợp duy trì nhịp việc thường nhật.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Chủy

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Lộc

Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Nguyệt Đức Hợp

Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Minh Đường

Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung tinh · Sao xấu

Tiểu Hồng Sa

Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất

Tuổi hợp ngày

Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị

Tiết khí
Mang chủng
Thần trực
Minh Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 19:15 · Mặt Trăng vào Cự Giải · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Mậu Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCCanh Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCTân Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCNhâm Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCQuý Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Mùi · 13:00–15:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Thân · 15:00–17:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Tư Mệnh57.5%
Mậu Tý
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCưới hỏi · Chuyển nhà

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Câu Trận50%
Kỷ Sửu
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Thanh Long68%
Canh Dần
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Minh Đường62.8%
Tân Mão
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Thiên Hình27.5%
Nhâm Thìn
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Chu Tước50%
Quý Tị
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Kim Quỹ60.5%
Giáp Ngọ
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Thiên Đức80%
Ất Mùi
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Bạch Hổ32.8%
Bính Thân
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Cự Giải
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Đinh Dậu
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵLàm cầu · Đi thuyền

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Thiên Lao27.5%
Mậu Tuất
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Cự Giải
Hắc đạo · Nguyên Vũ50%
Kỷ Hợi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Trung tính
Mặt Trăng
Cự Giải
Pha Trăng
Trăng non · sáng 2%
Nghịch hành
Không có
Thực · Via Combusta
Không có thực ±3 ngày
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 16:23Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Hỏa

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:15Sao Hỏa
  3. 06:22Mặt Trời
  4. 07:29Sao Kim
  5. 08:36Sao Thủy
  6. 09:43Mặt Trăng
  7. 10:50Sao Thổ
  8. 11:57Sao Mộc
  9. 13:04Sao Hỏa
  10. 14:11Mặt Trời
  11. 15:18Sao Kim
  12. 16:25Sao Thủy
  13. 17:32Mặt Trăng
  1. Ban đêm
  2. 18:39Sao Thổ
  3. 19:32Sao Mộc
  4. 20:25Sao Hỏa
  5. 21:18Mặt Trời
  6. 22:11Sao Kim
  7. 23:04Sao Thủy
  8. 23:57Mặt Trăng
  9. 00:50Sao Thổ
  10. 01:43Sao Mộc
  11. 02:36Sao Hỏa
  12. 03:29Mặt Trời
  13. 04:22Sao Kim

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Khai trương, ra mắtThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Đầu tư, tiền bạcThuận
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Cự Giải — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

  • Thi cử, học tậpTrung tính

    Không có yếu tố nổi bật.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Thìn · Tị · Sửu
Xung · hại
Mão · Tuất
Hỷ / Tài thần
Tây Nam / Chính Đông
Xung sát
Ất Mão · tuổi Mão · sát Đông

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Tố tụng / Giải oan

70%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Trực Bình
Hung Thần
Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Động thổ / Khởi công

60%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Nhậm chức / Nhận việc

60%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

An táng / Mai táng

55%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Tế lễ / Cúng bái

55%Thuận
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%Thuận
Cát Thần
Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần
Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt: Mùi, Dậu, Dần

Việc cần tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

35%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Trực Bình (Kỵ), Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

40%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Chủy

Xuất hành đi xa

40%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Chủy

Cưới hỏi / Đính hôn

45%Nên tránh
Cát Thần
Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Chủy (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Khai trương / Mở cửa hàng

55%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Lộc, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần
Sao Chủy (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)