LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 12/08/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 8 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Tư
Tháng 8 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN45 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
30/6
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Mậu Ngọ

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Suy Khí

45 điểm
Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả.
TRỰC

Khai

Thuận mở lối, khai trương và bắt đầu việc có chuẩn bị.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Sâm

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Thiên Đức Hợp

Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Phủ

Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Bạch Hổ

Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnTân MùiGiáp TuấtMậu DầnQuý MùiBính TuấtCanh DầnẤt MùiMậu TuấtNhâm DầnĐinh MùiCanh TuấtGiáp DầnKỷ MùiNhâm Tuất

Tiết khí
Lập thu
Thần trực
Bạch Hổ · Hắc đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Không có

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Không có Moon VOC trong ngày

Không có khung giờ Mặt Trăng vô hướng cần đánh dấu.

12 Giáp

Nhâm Tý · 23:00–01:00 · Hoàng đạoQuý Sửu · 01:00–03:00 · Hoàng đạoGiáp Dần · 03:00–05:00 · Hắc đạoẤt Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạoBính Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạoĐinh Tị · 09:00–11:00 · Hắc đạoMậu Ngọ · 11:00–13:00 · Hoàng đạoKỷ Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoCanh Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoTân Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoNhâm Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoQuý Hợi · 21:00–23:00 · Hắc đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hoàng đạo · Kim Quỹ62.8%
Nhâm Tý
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Thiên Đức60.5%
Quý Sửu
  • Không Vong
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpTạ thần · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hắc đạo · Bạch Hổ50%
Giáp Dần
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Ất Mão
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵKhông ghi nhận

Hắc đạo · Thiên Lao50%
Bính Thìn
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Nguyên Vũ25.3%
Đinh Tị
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Tư Mệnh72.5%
Mậu Ngọ
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐặt bếp · Tế lễ

KỵCầu phúc · Cầu tự

Hắc đạo · Câu Trận30.5%
Kỷ Mùi
  • Không Vong
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long80%
Canh Thân
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵTu sửa · Động thổ

Hoàng đạo · Minh Đường65%
Tân Dậu
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Thiên Hình50%
Nhâm Tuất
  • Tốc Hỷ
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Chu Tước27.5%
Quý Hợi
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCưới hỏi · Tu sửa

KỵTế lễ · Cầu phúc

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Sư Tử
Pha Trăng
Trăng tàn · sáng 0%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Nhật thực toàn phần sau 1 ngày
  • Trăng tàn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Nhật thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 07:01Mặt Trăng giao hội Sao Mộc
  2. 15:27Mặt Trăng tam hợp Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thủy

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:34Sao Thủy
  3. 06:38Mặt Trăng
  4. 07:43Sao Thổ
  5. 08:47Sao Mộc
  6. 09:52Sao Hỏa
  7. 10:57Mặt Trời
  8. 12:01Sao Kim
  9. 13:06Sao Thủy
  10. 14:10Mặt Trăng
  11. 15:15Sao Thổ
  12. 16:19Sao Mộc
  13. 17:24Sao Hỏa
  1. Ban đêm
  2. 18:28Mặt Trời
  3. 19:24Sao Kim
  4. 20:19Sao Thủy
  5. 21:15Mặt Trăng
  6. 22:10Sao Thổ
  7. 23:06Sao Mộc
  8. 00:01Sao Hỏa
  9. 00:57Mặt Trời
  10. 01:52Sao Kim
  11. 02:48Sao Thủy
  12. 03:43Mặt Trăng
  13. 04:39Sao Thổ

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mùi · Dần · Tuất
Xung · hại
Tý · Sửu
Hỷ / Tài thần
Đông Nam / Chính Bắc
Xung sát
Nhâm Tý · tuổi Tý · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Khai trương / Mở cửa hàng

70%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Sâm, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Sâm, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu

Mua xe / Tài sản lớn

70%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Sâm, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Dậu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Sao Sâm, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Tế lễ / Cúng bái

55%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức Hợp, Sao Sâm
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức Hợp, Sao Sâm
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức Hợp, Sao Sâm
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Tố tụng / Giải oan

55%Thuận
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức Hợp, Sao Sâm
Hung Thần
Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ

Giờ tốt: Thân, Ngọ, Mão

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Thiên Đức Hợp, Sao Sâm
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức Hợp, Sao Sâm
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức Hợp, Sao Sâm
Hung Thần
Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ

Cưới hỏi / Đính hôn

30%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức Hợp
Hung Thần
Sao Sâm (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Xuất hành đi xa

45%Nên tránh
Cát Thần
Trực Khai, Thiên Đức Hợp, Sao Sâm
Hung Thần
Bạch Hổ (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm