LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 13/08/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Bính
- Ngày
- Kỷ Mùi
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Vượng Khí
100 điểmVượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
Bế
Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.
Sao Tỉnh
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung tinh · Sao xấu
Không ghi nhận hung sát nổi bật.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu
Tuổi hợp ngày
Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:38 → 06:59 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Đại An
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Xử Nữ- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Xử Nữ- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Xử Nữ- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Xử Nữ- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Xử Nữ- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵĐóng thuyền · Đi thuyền
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐặt bếp · Tạ thần
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Xử Nữ- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Xử Nữ- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Xử NữLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Sư Tử → Xử Nữ lúc 17:18
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 0%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Nhật thực toàn phần hôm nay
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 00:36Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
- 19:43Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:34Sao Mộc
- 06:39Sao Hỏa
- 07:43Mặt Trời
- 08:48Sao Kim
- 09:52Sao Thủy
- 10:56Mặt Trăng
- 12:01Sao Thổ
- 13:05Sao Mộc
- 14:10Sao Hỏa
- 15:14Mặt Trời
- 16:19Sao Kim
- 17:23Sao Thủy
- Ban đêm
- 18:28Mặt Trăng
- 19:23Sao Thổ
- 20:19Sao Mộc
- 21:14Sao Hỏa
- 22:10Mặt Trời
- 23:05Sao Kim
- 00:01Sao Thủy
- 00:57Mặt Trăng
- 01:52Sao Thổ
- 02:48Sao Mộc
- 03:43Sao Hỏa
- 04:39Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Ngọ · Hợi · Mão
- Xung · hại
- Sửu · Tý
- Hỷ / Tài thần
- Đông Bắc / Chính Bắc
- Xung sát
- Quý Sửu · tuổi Sửu · sát Tây
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Động thổ / Khởi công
100%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Ngọc Đường, Sao Tỉnh
- Hung Thần
Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Thuận- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Ngọc Đường, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần
Nhậm chức / Nhận việc
100%Thuận- Cát Thần
- Sao Tỉnh, Ngọc Đường, Sinh Khí
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần
An táng / Mai táng
95%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần
Tế lễ / Cúng bái
95%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất
Xuất hành đi xa
95%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
95%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất
Tố tụng / Giải oan
95%Thuận- Cát Thần
- Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Trực Bế
Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần
Việc cần tránh
Trị bệnh / Phẫu thuật
80%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
80%Nên tránh- Cát Thần
- Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
85%Nên tránh- Cát Thần
- Mẫu Thương, Sinh Khí, Ngọc Đường
- Hung Thần
- Trực Bế (Kỵ)
