LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 13/08/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 8 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Năm
Tháng 8 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN100 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
1/7
Lễ hội KatêLễ hội lớn nhất của đồng bào Chăm.
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Kỷ Mùi

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

100 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Bế

Nên thu gọn, bảo toàn và rà soát hơn là khởi sự.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tỉnh

Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.

Cát tinh · Sao tốt

Sinh Khí

Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Ngọc Đường

Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Không ghi nhận hung sát nổi bật.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Giáp TýẤt SửuBính TýĐinh SửuMậu TýKỷ SửuCanh TýTân SửuNhâm TýQuý Sửu

Tuổi hợp ngày

Đinh MãoCanh NgọẤt HợiKỷ MãoNhâm NgọĐinh HợiTân MãoGiáp NgọKỷ HợiQuý MãoBính NgọTân HợiẤt MãoMậu NgọQuý Hợi

Tiết khí
Lập thu
Thần trực
Ngọc Đường · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:38 → 06:59 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
  • 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hoàng đạo · Moon VOCMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hắc đạo · Moon VOCKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Hình45.5%
Giáp Tý
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Chu Tước25.3%
Ất Sửu
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Kim Quỹ72.5%
Bính Dần
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Thiên Đức65%
Đinh Mão
  • Xích Khẩu
  • Hoàng đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Bạch Hổ42.5%
Mậu Thìn
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Ngọc Đường65%
Kỷ Tị
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhai quang · Tu sửa

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Thiên Lao40.3%
Canh Ngọ
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Nguyên Vũ35%
Tân Mùi
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Tư Mệnh75.5%
Nhâm Thân
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpĐặt bếp · Tạ thần

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Câu Trận35%
Quý Dậu
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Thanh Long72.5%
Giáp Tuất
  • Tiểu Cát
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Minh Đường65%
Ất Hợi
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Sư Tử → Xử Nữ lúc 17:18
Pha Trăng
Trăng non · sáng 0%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Nhật thực toàn phần hôm nay
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
  • Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 00:36Mặt Trăng giao hội Mặt Trời
  2. 19:43Mặt Trăng lục hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:34Sao Mộc
  3. 06:39Sao Hỏa
  4. 07:43Mặt Trời
  5. 08:48Sao Kim
  6. 09:52Sao Thủy
  7. 10:56Mặt Trăng
  8. 12:01Sao Thổ
  9. 13:05Sao Mộc
  10. 14:10Sao Hỏa
  11. 15:14Mặt Trời
  12. 16:19Sao Kim
  13. 17:23Sao Thủy
  1. Ban đêm
  2. 18:28Mặt Trăng
  3. 19:23Sao Thổ
  4. 20:19Sao Mộc
  5. 21:14Sao Hỏa
  6. 22:10Mặt Trời
  7. 23:05Sao Kim
  8. 00:01Sao Thủy
  9. 00:57Mặt Trăng
  10. 01:52Sao Thổ
  11. 02:48Sao Mộc
  12. 03:43Sao Hỏa
  13. 04:39Mặt Trời

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Mặt Trăng ở Sư Tử — cung ổn định / hợp nhà cửa.
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng vô hướng chiếm 86% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
    • Nhật thực toàn phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Ngọ · Hợi · Mão
Xung · hại
Sửu · Tý
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Chính Bắc
Xung sát
Quý Sửu · tuổi Sửu · sát Tây

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Động thổ / Khởi công

100%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Ngọc Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh, Ngọc Đường, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

Nhậm chức / Nhận việc

100%Thuận
Cát Thần
Sao Tỉnh, Ngọc Đường, Sinh Khí
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

An táng / Mai táng

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

Tế lễ / Cúng bái

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất

Xuất hành đi xa

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Thân, Dần, Tuất

Tố tụng / Giải oan

95%Thuận
Cát Thần
Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế

Giờ tốt: Thân, Tuất, Dần

Việc cần tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

80%Nên tránh
Cát Thần
Sinh Khí, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

85%Nên tránh
Cát Thần
Mẫu Thương, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần
Trực Bế (Kỵ)