LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 15/08/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Bính
- Ngày
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Hư Hao
0 điểmNăng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Liễu
Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.
Cát tinh · Sao tốt
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Hung tinh · Sao xấu
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 00:00 → 06:59 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCưới hỏi · Chuyển nhà
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Xử Nữ- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu phúc · Đính hôn
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Xử Nữ- Không Vong
- Hoàng đạo
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Xử Nữ- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Tranh tụng
Moon VOC · sang Xử Nữ- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Xử Nữ- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵKhông ghi nhận
Moon VOC · sang Xử Nữ- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Xử Nữ- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵLàm cầu · Đi thuyền
Moon VOC · sang Xử Nữ- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Xử Nữ- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Xử NữLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Xử Nữ → Thiên Bình lúc 21:19
- Pha Trăng
- Trăng non · sáng 8%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Nhật thực toàn phần 2 ngày trước
- Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
Hôm nay Mặt Trăng không chạm góc chính nào với các hành tinh.
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Thổ
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:35Sao Thổ
- 06:39Sao Mộc
- 07:43Sao Hỏa
- 08:48Mặt Trời
- 09:52Sao Kim
- 10:56Sao Thủy
- 12:01Mặt Trăng
- 13:05Sao Thổ
- 14:09Sao Mộc
- 15:13Sao Hỏa
- 16:18Mặt Trời
- 17:22Sao Kim
- Ban đêm
- 18:26Sao Thủy
- 19:22Mặt Trăng
- 20:18Sao Thổ
- 21:13Sao Mộc
- 22:09Sao Hỏa
- 23:05Mặt Trời
- 00:01Sao Kim
- 00:56Sao Thủy
- 01:52Mặt Trăng
- 02:48Sao Thổ
- 03:44Sao Mộc
- 04:39Sao Hỏa
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Mặt Trăng vô hướng chiếm 100% giờ ban ngày — việc khởi sự dễ "trôi", không đi tới đâu.
- Nhật thực toàn phần 2 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thìn · Tị · Sửu
- Xung · hại
- Mão · Tuất
- Hỷ / Tài thần
- Tây Nam / Chính Đông
- Xung sát
- Ất Mão · tuổi Mão · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Lộc
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương, Sao Liễu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Lộc
- Hung Thần
- Vãng Vong, Tam Nương, Sao Liễu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Lộc
- Hung Thần
- Vãng Vong, Tam Nương, Sao Liễu
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Lộc
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương, Sao Liễu
An táng / Mai táng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Lộc
- Hung Thần
- Vãng Vong, Tam Nương, Sao Liễu
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Lộc
- Hung Thần
- Tam Nương (Kỵ), Sao Liễu (Kỵ), Vãng Vong
