LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 16/08/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 8 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰChủ Nhật
Tháng 8 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN90 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
4/7
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Nhâm Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Vượng Khí

90 điểm
Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Tinh

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Nguyệt Đức

Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thiên Tặc

Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Lập thu
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 21:19 · Mặt Trăng vào Xử Nữ · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Canh Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCNhâm Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạo · Moon VOCQuý Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạo · Moon VOCGiáp Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạo · Moon VOCẤt Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạo · Moon VOCBính Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạo · Moon VOCĐinh Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạo · Moon VOCMậu Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạo · Moon VOCKỷ Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạo · Moon VOCCanh Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạo · Moon VOCTân Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo · Moon VOC12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Canh Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Nguyên Vũ42.5%
Tân Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpCầu phúc · Cưới hỏi

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Nhâm Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Câu Trận45.5%
Quý Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu tự · Đính hôn

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Thanh Long55.3%
Giáp Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Minh Đường75.5%
Ất Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpXuất hành · Cầu tài

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Thiên Hình35%
Bính Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Chu Tước42.5%
Đinh Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpGặp quý nhân · Cầu tài

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Mậu Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵCầu phúc · Cầu tự

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Thiên Đức70.3%
Kỷ Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpTu sửa · Đặt bếp

KỵTế lễ · Cầu phúc

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Canh Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Moon VOC · sang Xử Nữ
Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Tân Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpTu sửa · Lợp nhà

KỵKhông ghi nhận

Moon VOC · sang Xử Nữ

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Thiên Bình
Pha Trăng
Trăng non · sáng 14%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Nhật thực toàn phần 3 ngày trước
  • Trăng non: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
  • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc trong ngày.
  • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 02:36Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa
  2. 14:10Mặt Trăng giao hội Sao Kim
  3. 16:02Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc
  4. 19:19Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy
  5. 23:26Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ

Giờ hành tinh chủ ngày: Mặt Trời

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:35Mặt Trời
  3. 06:39Sao Kim
  4. 07:44Sao Thủy
  5. 08:48Mặt Trăng
  6. 09:52Sao Thổ
  7. 10:56Sao Mộc
  8. 12:00Sao Hỏa
  9. 13:05Mặt Trời
  10. 14:09Sao Kim
  11. 15:13Sao Thủy
  12. 16:17Mặt Trăng
  13. 17:21Sao Thổ
  1. Ban đêm
  2. 18:25Sao Mộc
  3. 19:21Sao Hỏa
  4. 20:17Mặt Trời
  5. 21:13Sao Kim
  6. 22:09Sao Thủy
  7. 23:05Mặt Trăng
  8. 00:00Sao Thổ
  9. 00:56Sao Mộc
  10. 01:52Sao Hỏa
  11. 02:48Mặt Trời
  12. 03:44Sao Kim
  13. 04:40Sao Thủy

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho gắn kết.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ va chạm hoặc nguội lạnh.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — chuyến đi thuận.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — đi lại dễ chậm trễ, va chạm.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa, Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thổ — dễ xáo trộn khi dọn vào.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Mặt Trăng vuông góc Sao Hỏa — dễ viêm, chảy máu theo quan niệm cổ.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Mặt Trăng lục hợp Sao Mộc, Mặt Trăng lục hợp Sao Thủy — đầu óc sáng, trao đổi suôn sẻ.
    • Nhật thực toàn phần 3 ngày trước — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Chính Nam / Chính Nam
Xung sát
Bính Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Cưới hỏi / Đính hôn

85%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu

Tế lễ / Cúng bái

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu

Nhậm chức / Nhận việc

75%Thuận
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu

Việc cần tránh

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tinh
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tinh
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Xuất hành đi xa

5%Nên tránh
Cát Thần
Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

15%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

15%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm