LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM
Xem ngày tốt xấu 27/08/2026
Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.Đại hungBình hòaĐại cát
- Năm
- Bính Ngọ
- Tháng
- Bính
- Ngày
- Quý
TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH
Ngày này có hợp với bạn?
Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.
Bình Hòa
55 điểmKhí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh và giải việc tồn đọng; kỵ việc cưới hỏi hoặc đi xa.
Sao Đẩu
Sao cát, thuận khi đi cùng mục tiêu và giờ hợp.
Cát tinh · Sao tốt
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung tinh · Sao xấu
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP
Các tuổi đối với ngày
Tuổi không hợp ngày
Đinh MãoGiáp TuấtKỷ MãoBính TuấtTân MãoMậu TuấtQuý MãoCanh TuấtẤt MãoNhâm Tuất
Tuổi hợp ngày
Ất SửuMậu ThìnKỷ TịĐinh SửuCanh ThìnTân TịKỷ SửuNhâm ThìnQuý TịTân SửuGiáp ThìnẤt TịQuý SửuBính ThìnĐinh Tị
MƯỜI HAI THỜI THẦN
Giờ hoàng đạo trong ngày
Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY
Cảnh báo Moon VOC trong ngày
Moon VOC đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.- 05:02 → 06:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
- 07:00 → 23:59 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
12 Giáp
H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC
- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpCầu tài · Gặp quý nhân
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bảo Bình- Xích Khẩu
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpCầu tự · Đính hôn
KỵNhậm chức · Xuất hành
- Tiểu Cát
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵTế lễ · Cầu phúc
- Không Vong
- Hoàng đạo
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá · xung ngày
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpKhông ghi nhận
KỵKhông hợp việc trọng đại
Moon VOC · sang Bảo Bình- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵThượng lương · Lợp nhà
Moon VOC · sang Bảo Bình- Lưu Niên
- Hắc đạo
- Giờ Quý Nhân
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu phúc · Cầu tự
KỵKhai quang · Tu sửa
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tốc Hỷ
- Hoàng đạo
Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.
HợpĐính hôn · Cưới hỏi
KỵCầu phúc · Cầu tự
Moon VOC · sang Bảo Bình- Xích Khẩu
- Hoàng đạo
Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.
HợpTế lễ · Cầu phúc
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo Bình- Tiểu Cát
- Hắc đạo
Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.
HợpNhậm chức · Xuất hành
KỵTế lễ · Cầu phúc
Moon VOC · sang Bảo Bình- Không Vong
- Hoàng đạo
Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.
HợpTu sửa · Lợp nhà
KỵLàm cầu · Đi thuyền
Moon VOC · sang Bảo Bình- Đại An
- Hắc đạo
Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.
HợpGặp quý nhân · Cầu tài
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo Bình- Lưu Niên
- Hắc đạo
Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.
HợpCầu tự · Cưới hỏi
KỵNhậm chức · Xuất hành
Moon VOC · sang Bảo BìnhLỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM
Bầu trời trong ngày
Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.- Mặt Trăng
- Bảo Bình
- Pha Trăng
- Trăng gần tròn · sáng 99%
- Nghịch hành
- Sao Thổ
- Thực · Via Combusta
- Nguyệt thực một phần sau 1 ngày
- Trăng gần tròn: Trăng đang tăng sáng, hợp bắt đầu và mở rộng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim trong ngày.
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
Mặt Trăng chạm hành tinh
- 04:59Mặt Trăng tam hợp Sao Kim
Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Mộc
Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
- Ban ngày
- 05:38Sao Mộc
- 06:42Sao Hỏa
- 07:45Mặt Trời
- 08:48Sao Kim
- 09:51Sao Thủy
- 10:54Mặt Trăng
- 11:58Sao Thổ
- 13:01Sao Mộc
- 14:04Sao Hỏa
- 15:07Mặt Trời
- 16:10Sao Kim
- 17:14Sao Thủy
- Ban đêm
- 18:17Mặt Trăng
- 19:14Sao Thổ
- 20:10Sao Mộc
- 21:07Sao Hỏa
- 22:04Mặt Trời
- 23:01Sao Kim
- 23:58Sao Thủy
- 00:55Mặt Trăng
- 01:51Sao Thổ
- 02:48Sao Mộc
- 03:45Sao Hỏa
- 04:42Mặt Trời
Theo từng loại việc
- Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: tình cảm mở ra, lớn dần.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho gắn kết.
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
- Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp mở mới, tăng trưởng.
- Mặt Trăng tam hợp Sao Kim — thuận cho tiền bạc, danh tiếng.
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
- Trăng tăng sáng: hợp bắt đầu ở chỗ mới.
- Mặt Trăng ở Bảo Bình — cung ổn định / hợp nhà cửa.
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Thi cử, học tậpNên cân nhắc
- Nguyệt thực một phần 1 ngày tới — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
- Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
Hợp · xung · phương vị
- Lục hợp · Tam hợp
- Thìn · Tị · Sửu
- Xung · hại
- Mão · Tuất
- Hỷ / Tài thần
- Đông Nam / Chính Nam
- Xung sát
- Đinh Mão · tuổi Mão · sát Đông
LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG
Việc nên làm và cần tránh
Việc nên làm
Tế lễ / Cúng bái
75%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Vãng Vong
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Trị bệnh / Phẫu thuật
75%Thuận- Cát Thần
- Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Vãng Vong
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Tố tụng / Giải oan
70%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Trực Trừ, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Vãng Vong
Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ
Động thổ / Khởi công
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Nhập trạch (Vào nhà mới)
60%Thuận- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
An táng / Mai táng
55%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Vãng Vong
Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Thuận- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Vãng Vong
Giờ tốt: Tý, Ngọ, Dần
Việc cần tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ)
Xuất hành đi xa
0%Nên tránh- Cát Thần
- Thiên Đức, Sao Đẩu
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ
Mua xe / Tài sản lớn
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Nên tránh- Cát Thần
- Sao Đẩu, Thiên Đức
- Hung Thần
- Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ
