LỊCH CÁT HUNG · VIỆT NAM

Xem ngày tốt xấu 28/08/2026

Tra cứu ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
THÁNG DƯƠNG LỊCHTháng 8 / 2026
Thứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7Chủ Nhật
Hoàng đạo tốtHoàng đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOCHôm nay
LỊCH VẠN SỰThứ Sáu
Tháng 8 / 2026
NĂNG LƯỢNG TỔNG QUAN55 điểm

Đại hungBình hòaĐại cát

Việt Nam · UTC+7
ÂM LỊCH NĂM Bính Ngọ
16/7
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân
Ngày
Giáp Tuất

TUỔI CỐ ĐỊNH CHO CẢ LỊCH

Ngày này có hợp với bạn?

Nhập ngày giờ sinh một lần để đối chiếu với mọi ngày trong tháng.
Loại lịch ngày sinh

Chưa ghim tuổi. Bạn vẫn xem đầy đủ phân tích chung của từng ngày.

Bình Hòa

55 điểm
Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật.
TRỰC

Mãn

Thuận cho hoàn tất và gặp gỡ; cân nhắc kỹ các việc cần sự bền vững.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sao Ngưu

Sao hung, nên xem kỹ loại việc và giờ thực hiện.

Cát tinh · Sao tốt

Tư Mệnh

Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Mẫu Thương

Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung tinh · Sao xấu

Thổ Ôn

Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.

Thiên Tặc

Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Thổ Cấm

Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

ĐỐI CHIẾU LỤC THẬP HOA GIÁP

Các tuổi đối với ngày

Tuổi không hợp ngày

Mậu ThìnQuý DậuCanh ThìnẤt DậuNhâm ThìnĐinh DậuGiáp ThìnKỷ DậuBính ThìnTân Dậu

Tuổi hợp ngày

Bính DầnĐinh MãoCanh NgọMậu DầnKỷ MãoNhâm NgọCanh DầnTân MãoGiáp NgọNhâm DầnQuý MãoBính NgọGiáp DầnẤt MãoMậu Ngọ

Tiết khí
Xử thử
Thần trực
Tư Mệnh · Hoàng đạo
Vị trí
Việt Nam · UTC+7
Moon VOC
Có trong ngày

MƯỜI HAI THỜI THẦN

Giờ hoàng đạo trong ngày

Điểm giờ xét Hoàng/Hắc đạo, Lục Nhâm, Quý Nhân, Không Vong, Nhật Phá; Moon VOC chỉ đánh dấu, không trừ điểm.

BỘ LỌC CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY

Cảnh báo Moon VOC trong ngày

Moon VOC không đi qua chính ngọ; nên tránh chốt việc mới, ký kết hoặc quyết định khó đảo ngược trong các khung giờ bên dưới.
  • 00:00 → 02:02 · Mặt Trăng vào Bảo Bình · dữ liệu tham chiếu theo ngày
Ưu tiên rà soát, hoàn thiện việc đang làm và chuyển các quyết định quan trọng sang khung giờ không có Moon VOC.

12 Giáp

Giáp Tý · 23:00–01:00 · Hắc đạo · Moon VOCẤt Sửu · 01:00–03:00 · Hắc đạo · Moon VOCBính Dần · 03:00–05:00 · Hoàng đạoĐinh Mão · 05:00–07:00 · Hắc đạoMậu Thìn · 07:00–09:00 · Hoàng đạoKỷ Tị · 09:00–11:00 · Hoàng đạoCanh Ngọ · 11:00–13:00 · Hắc đạoTân Mùi · 13:00–15:00 · Hắc đạoNhâm Thân · 15:00–17:00 · Hoàng đạoQuý Dậu · 17:00–19:00 · Hoàng đạoGiáp Tuất · 19:00–21:00 · Hắc đạoẤt Hợi · 21:00–23:00 · Hoàng đạo12 Giáp

H.đạo tốtH.đạo kháBình thườngXấuRất xấuMoon VOC

Hắc đạo · Thiên Lao35%
Giáp Tý
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tu sửa

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hắc đạo · Nguyên Vũ45.5%
Ất Sửu
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Moon VOC · sang Bảo Bình
Hoàng đạo · Tư Mệnh65%
Bính Dần
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵThượng lương · Lợp nhà

Hắc đạo · Câu Trận42.5%
Đinh Mão
  • Đại An
  • Hắc đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Thanh Long55.3%
Mậu Thìn
  • Lưu Niên
  • Hoàng đạo
  • Nhật Phá · xung ngày

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpKhông ghi nhận

KỵKhông hợp việc trọng đại

Hoàng đạo · Minh Đường72.5%
Kỷ Tị
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpLợp nhà · Chuyển nhà

KỵKhai quang · Tu sửa

Hắc đạo · Thiên Hình35%
Canh Ngọ
  • Xích Khẩu
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ sinh khẩu thiệt, nên giữ lời nói.

HợpCầu phúc · Cầu tự

KỵNhậm chức · Tranh tụng

Hắc đạo · Chu Tước45.5%
Tân Mùi
  • Tiểu Cát
  • Hắc đạo
  • Giờ Quý Nhân

Lục NhâmCó cát khí nhỏ, hợp việc gọn và rõ.

HợpTế lễ · Cầu phúc

KỵNhậm chức · Xuất hành

Hoàng đạo · Kim Quỹ65%
Nhâm Thân
  • Không Vong
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí dễ rỗng hụt, tránh khởi sự lớn.

HợpĐính hôn · Cưới hỏi

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hoàng đạo · Thiên Đức70.3%
Quý Dậu
  • Đại An
  • Hoàng đạo

Lục NhâmKhí ổn định, thuận việc cần bền chắc.

HợpNhậm chức · Xuất hành

KỵTế lễ · Cầu phúc

Hắc đạo · Bạch Hổ35%
Giáp Tuất
  • Lưu Niên
  • Hắc đạo

Lục NhâmDễ kéo dài hoặc chậm hơn dự kiến.

HợpCầu phúc · Đính hôn

KỵĐóng thuyền · Đi thuyền

Hoàng đạo · Ngọc Đường72.5%
Ất Hợi
  • Tốc Hỷ
  • Hoàng đạo

Lục NhâmCó tin vui nhưng cần hành động đúng lúc.

HợpCầu tự · Cưới hỏi

KỵKhông ghi nhận

LỚP CHIÊM TINH PHƯƠNG TÂY · THAM KHẢO THÊM

Bầu trời trong ngày

Không cộng vào điểm lịch Việt ở trên — dùng để chọn khung giờ và loại việc cho khéo hơn.
Nên thận trọng
Mặt Trăng
Bảo Bình → Song Ngư lúc 02:03
Pha Trăng
Trăng tròn · sáng 100%
Nghịch hành
Sao Thổ
Thực · Via Combusta
Nguyệt thực một phần hôm nay
  • Trăng tròn: Trăng đang giảm sáng, hợp hoàn tất, dọn dẹp hơn là khởi sự.
  • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.

Mặt Trăng chạm hành tinh

  1. 11:18Mặt Trăng đối đỉnh Mặt Trời
  2. 12:20Mặt Trăng đối đỉnh Sao Thủy
  3. 23:13Mặt Trăng tam hợp Sao Hỏa

Giờ hành tinh chủ ngày: Sao Kim

Xem 24 giờ hành tinh (tại Hà Nội)
  1. Ban ngày
  2. 05:39Sao Kim
  3. 06:42Sao Thủy
  4. 07:45Mặt Trăng
  5. 08:48Sao Thổ
  6. 09:51Sao Mộc
  7. 10:54Sao Hỏa
  8. 11:57Mặt Trời
  9. 13:00Sao Kim
  10. 14:03Sao Thủy
  11. 15:07Mặt Trăng
  12. 16:10Sao Thổ
  13. 17:13Sao Mộc
  1. Ban đêm
  2. 18:16Sao Hỏa
  3. 19:13Mặt Trời
  4. 20:10Sao Kim
  5. 21:07Sao Thủy
  6. 22:04Mặt Trăng
  7. 23:00Sao Thổ
  8. 23:57Sao Mộc
  9. 00:54Sao Hỏa
  10. 01:51Mặt Trời
  11. 02:48Sao Kim
  12. 03:45Sao Thủy
  13. 04:42Mặt Trăng

Theo từng loại việc

  • Cưới hỏi, đính hônNên cân nhắc
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Hẹn hò, tỏ tìnhNên cân nhắc
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Ký kết, giấy tờNên cân nhắc
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.
  • Khai trương, ra mắtNên cân nhắc
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Đầu tư, tiền bạcNên cân nhắc
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Trăng giảm sáng: không hợp khai trương, mở rộng.
  • Xuất hành, đi xaNên cân nhắc
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Nhập trạch, chuyển nhàNên cân nhắc
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
  • Phẫu thuật, chữa bệnhNên cân nhắc
    • Trăng giảm sáng: chiêm tinh y học coi là lúc cơ thể "thu" lại, hợp can thiệp.
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Quanh rằm: chiêm tinh y học khuyên tránh can thiệp.
  • Thi cử, học tậpNên cân nhắc
    • Nguyệt thực một phần ngay trong ngày — giai đoạn biến động, không hợp khởi sự lớn.
    • Có quãng Mặt Trăng vô hướng — tránh ký đúng khung giờ đó.

Hợp · xung · phương vị

Lục hợp · Tam hợp
Mão · Dần · Ngọ
Xung · hại
Thìn · Dậu
Hỷ / Tài thần
Đông Bắc / Đông Bắc
Xung sát
Mậu Thìn · tuổi Thìn · sát Bắc

LỜI KHUYÊN HÀNH ĐỘNG

Việc nên làm và cần tránh

Việc nên làm

Cưới hỏi / Đính hôn

50%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu

Tế lễ / Cúng bái

50%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm

Giờ tốt: Tị, Hợi, Dậu

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Nhậm chức / Nhận việc

50%Thuận
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần
Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm

Giờ tốt: Hợi, Tị, Dậu

Việc cần tránh

Xuất hành đi xa

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Sao Ngưu (Kỵ), Thổ Ôn

An táng / Mai táng

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần
Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

0%Nên tránh
Cát Thần
Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần
Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm